Examples of using Karina in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tác giả Karina Longworth miêu tả bà là lúc đó là một" đứa trẻ tóc xoăn,
Karina lớn rồi.
Đây là Karina.
Thôi nào, Karina!
Biết chứ, Karina?
Cha, mẹ, bác Karina….
Karina, bắn con bé.
Tên tôi là Karina Adams.
Lại làm mất, Karina.
Karina bắt đầu lo lắng.
Karina! Đừng quên đóng cửa lại.
Còn cô này, Karina.
Anh phát điên vì cô Karina.
Karina, đừng nghe hắn ta.
Karina trong Mobile Legends là ai?
Nhưng Karina có một kế hoạch khác.
Hoá ra là cô bé Karina đó?
Vợ trước của anh cũng tên Karina.
Karina, yuri quá tốt với cô.
Con phải đón Karina trước khi đến trường.