Examples of using Kathy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô có ngửi thấy gì không, Kathy?
Cô ta tên là Kathy Lee.
Cảm ơn mẹ rất nhiều.”- Kathy. C.
Câu hỏi ngày hôm nay đến từ Kathy.
Chào buổi sáng Kathy.
Tôi nghĩ bà biết kẻ nào đã làm tổn thương Kathy.
Tôi không giết Kathy.
Chào buổi sáng Kathy.
Toni nhìn Kathy.
Tôi biết tôi đã yêu cầu cô gọi tôi là Kathy.”.
Thật sự tôi biết Kathy.
Người đó lại là Kathy.
Cô ta tên là Kathy Lee.
Cô ấy nói chuyện với tôi, Kathy.
Các nhà điều tra cũng phát hiện hai hòn đá dính máu Kathy.
Đến khi nào em mới trở về, Kathy?
Bạn trông thật đẹp với trang phục của bạn, Kathy!
Và làm ơn, đừng cúi đầu trước mặt Kathy.
Nhanh nào, Kathy.
Chào dì Kathy.