Examples of using Kenta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kenta muốn hủy diệt gia tộc.
Kenta không thích cha mình.
Chúng ta phải ngăn Kenta lại.
Kenta đi rồi. Tommy!
Vì vậy Kenta đã cố giết tôi.
Lồng tiếng bởi: Kenta Miyake.
Kenta là em họ của chị Sakura.
Kenta: Chắc là melodic punk nhỉ.
Kenta đã quay lại Tokyo. Nói tiếp đi.
Cơn bão sẽ qua khi tôi kết liễu Kenta.
Đây là em họ chị, Kenta.
Thật đáng thất vọng. Kenta!
Hình ảnh được chụp bởi Kenta Hasegawa.
Thật đáng thất vọng. Kenta!
Sau 5 năm Kenta trở về nhà cũ.
Hình ảnh được chụp bởi Kenta Hasegawa.
Kenta: Hồi đó là dùng Velocity300 của Rocktron.
Astra Lost in Space sáng tác bởi Kenta Shinohara.
Kenta. Tôi không thể hình dung được anh.
Kenta. Tôi không thể hình dung được anh.