KHANG in English translation

khang
kháng
kang
khang
spacious
rộng rãi
khang trang
thoáng đãng
rộng thoáng
gian

Examples of using Khang in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chu Khang Vũ rõ ràng chỉ là Phó bộ trưởng,
This Zhu Kangyu was obviously still a deputy minister, yet they just had
Người đàn ông đã cho đến nay được đề nghị hai nhà đầu tư Mỹ Khang Thong nhưng không có giao dịch đã được giành giữa chúng, Chủ tịch nói thêm.
The man has so far recommended two U.S. investors to Khang Thong but no deals have been clinched between them, the chairman added.
Trong những năm qua, Khang đã phát triển
Over the years, Wenzel has developed
Nhà máy chúng tôi được xây dựng vào năm 1998 tại Khang quận thuộc tỉnh Chiết Giang, được gọi là thành phố Trung Quốc kim loại.
Our factory built in 1998 which is located in yongkang county in zhejiang province which is called chinese metal city.
Các vấn đề về an toàn lao động mà Khang Phát áp dụng phải thiết thực, hiệu quả và bắt buộc tuân thủ.
Safety issues put into practice by Khang Phat are practical, effective and enforced.
cô đã hoàn thành nó chỉ trong vài giờ”, Khang tiếp tục, nhìn Lam.
in just a few hours," Karen continues, looking pointedly at Luciana.
Bạn có thể sử dụng 12 báo cáo ẩn khác nhau mà Khang sắp chỉ dưới đây.
Or you can use these 12 different hidden reports I'm about to show you.
PR trực tuyến và quản lý phương tiện truyền thông xã hội Khang….
articles are a really, really important part of our online PR servicesand social media management.
Việc tăng giá phản ánh cách các gói TV thu nhỏ trở nên khang trang khi họ thêm nhiều kênh hơn.
The price increases reflect how skinny TV bundles are getting girthier as they add more channels.
Bạn tôi, bác sĩ từng điều trị cho ông ở bệnh viện Bắc Kinh cho hay, Khang mắc bệnh tâm thần phân lập, nhưng vì sao ông được xuất viện tôi không rõ.
My friends, doctors responsible for his treatment at Beijing Hospital, told-me he was suffering from schizophrenia, and I do not know why he was finally released.
Theo anh Ngô Duy Khang, đây là cơ hội hiếm có để FPT giới thiệu với khách hàng Pháp những công nghệ
According to Mr. Ngo Duy Khang, Director of FPT France, this is a rare opportunity for FPT to introduce to French customers the technologies and platforms that FPT
Vào ngày 27 tháng 7 năm 2004, Khang và những đội trưởng khác phát động một chiến dịch mới đối với khoảng 30 học viên vì không chịu mang bảng tên và đồng phục tù nhân.
On July 27, 2004, Kang and other team leads carried out a renewed campaign against practitioners- about 30 of them- for not wearing inmate badges and prison uniforms.
Jamila của Khang Điền, Riviera Point của Keppel Land,
Jamila of Khang Dien, Riviera Point of Keppel Land,
Để làm được điều đó Trung tâm thẩm mỹ Miss Tram đã đầu tư cơ sở vật chất khang trang, trang thiết bị và máy móc đáp ứng các theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt của Bộ Y tế.
To do that Miss Tram beauty center has invested in spacious facilities, equipment and machinery meet the strict standards of the Ministry of Health.
Theo các ghi chép của hai đặc sứ Trung Quốc, Khang Thái( 康泰)
According to reports by two Chinese envoys, Kang Tai and Zhu Ying, the state of Funan was
Misubishi Corporation với Phúc Khang Corporation và ACA với Son Kim Land.
Misubishi Corporation with Phúc Khang Corporation, and ACA with Sơn Kim Land.
Sử dụng liệu trình tại Miss Tram, bạn sẽ nhận được tất cả những gì tốt nhất, từ cơ sở vật chất khang trang, trang thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn nghiêm ngặt của cơ quan Y tế đến sự phục vụ tận tâm của đội ngũ nhân viên tay nghề cao.
Using the course at Miss Tram, you will get all the best, from spacious facilities, equipment to meet stringent standards of the Health agency to the dedicated service of the team. Highly skilled staff.
Vào ngày 27 tháng 7 năm 2004, Khang và những đội trưởng khác phát động một chiến dịch mới đối với khoảng 30 học viên vì không chịu mang bảng tên và đồng phục tù nhân.
On July 27, 2004, Kang and other team leads carried out a renewed campaign against practitioners-about 30 of them-for not wearing inmate badges and prison uniforms.
Nhà ngoại giao này, từng làm việc tại Đại sứ quán Hàn Quốc ở Washington, bị điều tra về cáo buộc ông này chuyển những nội dung của cuộc điện đàm cho nghị sĩ Khang Hyo- shang của đảng Hàn Quốc Tự do( LKP) đối lập.
The diplomat, who worked at the South Korean Embassy in Washington D.C., has been investigated over the allegation he handed over the contents of the phone call to Rep. Khang Hyo-shang of the main opposition Liberty Korea Party.
một người phụ nữ tên là Khang Anh đã xem bức hình-
on the other side of the country, a woman called Kang Ying saw the picture- and was shocked by
Results: 205, Time: 0.0276

Top dictionary queries

Vietnamese - English