KHATAMI in English translation

Examples of using Khatami in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mohammad Khatami Tổng thống Iran.
Mohammad Khatami President of Iran.
Cựu Tổng thống Iran Mohammad Khatami.
Iran's former president Mohammad Khatami.
Cựu Tổng thống Iran Mohammad Khatami.
The former Iranian president Mohammad Khatami.
Cựu Tổng thống Iran Mohammad Khatami.
Former Iranian President Mohammad Khatami.
Tân Tổng thống Iran Mohammed Khatami nổi tiếng là một nhà cải cách.
New Iranian president Mohammed Khatami had a reputation as a reformer.
Khatami được biết đến với đề nghị về Sự đối thoại giữa các nền văn minh.
Khatami is known for his proposal of Dialogue Among Civilizations.
Kết quả của hành động này dường như là Khatami giờ cũng bị cấm đi đám cưới.
As a result, it seems that Khatami is also now forbidden to attend private weddings.
Ông Vatanka nói thêm rằng Khatami thiếu tự tin,
Vatanka adds that Khatami lacked self-confidence, in sharp contrast
Tổng thống Mohammad Khatami: giữ nhiệm kỳ 4 năm, quyền lực bị hạn chế bởi các giáo sĩ.
President Mohammad Khatami: Elected for four years, power can be circumscribed by clerics.
Hồi tháng 3/ 2001, Putin và Tổng thống Iran Mohammad Khatami ký một hiệp ước hợp tác.
In March 2001, Putin and Iranian President Mohammad Khatami signed a cooperation treaty.
Khi Khatami, vị tổng thống mới,
When Khatami, the new president, came to New
Trong thông điệp thứ hai, sau cuộc bầu cử, Khatami yêu cầu quốc hội mới phải hành động.
In a second message, after the election, Khatami demanded that the new parliament finally deliver.
Khi thấy ông Mousavi không đáp ứng, hôm 8 tháng 2, ông Khatami đã tuyên bố ra ứng cử.
When Mousavi made no move, Khatami announced his candidacy on February 8.
Zahra Khatami viết:“ Cảm ơn các bạn vì đã chấp nhận tôi là người dẫn chương trình cho tới hôm nay.
Zahra Khatami said:"Thank you for accepting me as anchor until today.
Trước đó, cựu Tổng thống Mohammad Khatami cũng nói các phiên xử này là" làm mẫu" và có hại cho chính quyền.
Earlier, ex-President Mohammad Khatami said the hearings were"show trials" that would harm the establishment.
Theo tin của giới truyền thông Iran, hồi đầu tháng ông Khatami đã yêu cầu ông Mousavi quyết định có tranh cử hay không.
According to Iranian media reports, Khatami had called on Mousavi early last month to make up his mind about whether he was going to run.
Hãng thông tấn AFP trích lời ông Khatami, người giữ chức tổng thống từ 1997 tới 2005, chỉ trích mạnh mẽ các vụ xử.
The AFP news agency quotes Mr Khatami, who was president from 1997 to 2005, as making more outspoken criticism of the trial.
Cựu tổng thống cải cách Mohammad Khatami đã có mặt để phát biểu tại nhà thờ Hồi giáo để đánh dấu ngày thánh Shiite của Ashura.
Reformist ex-President Mohammad Khatami had been due to speak at the mosque to mark the Shiite holy day of Ashura.
Khatami hứa hẹn sự tự do
Khatami promised greater freedom and tolerance
Khi Mousavi có vẻ tỏ ra không muốn ra tranh cử, Khatami ra dự tranh để cho phe cải cách có một ít nhất ứng viên mạnh.
When Mousavi seemed to indicate that he would not get into the race, then Khatami got in so that the reformists would have at least one strong candidate.
Results: 126, Time: 0.0175

Top dictionary queries

Vietnamese - English