KHATAMI in Vietnamese translation

Examples of using Khatami in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On 8 February 2009, Khatami announced that he would run in the 2009 presidential election[12] but withdrew on 16 March in favor of his long-time friend
Ngày 8 tháng 2 năm 2009, Khatami thông báo ông sẽ tranh cử trong cuộc bầu cử tổng thống năm 2009 của Iran
On Tuesday, September 25th, in 2001, Iran's fifth president, Mohammad Khatami meeting British Foreign Secretary, Jack Straw, said:“Iran fully understands the feelings of the Americans about the terrorist attacks in New York and Washington on September 11.”.
Vào ngày 25 tháng 9 năm 2001, Tổng thống thứ năm của Iran, Mohammad Khatami trong cuộc gặp với Ngoại trưởng Anh Jack Straw đã nói:" Iran hoàn toàn hiểu được cảm giác của người Mỹ về các cuộc tấn công khủng bố tại New York và Washington vào ngày 11 tháng 9.".
On Tuesday, September 25, 2001, Iran 's fifth president, Mohammad Khatami meeting British Foreign Secretary, Jack Straw, said:"Iran fully understands the feelings of the Americans about the terrorist attacks in New York and Washington on September 11.".
Vào ngày 25 tháng 9 năm 2001, Tổng thống thứ năm của Iran, Mohammad Khatami trong cuộc gặp với Ngoại trưởng Anh Jack Straw đã nói:" Iran hoàn toàn hiểu được cảm giác của người Mỹ về các cuộc tấn công khủng bố tại New York và Washington vào ngày 11 tháng 9.".
former President Mohammad Khatami, who believe that it should not.
Tổng thống Mohammad Khatami dẫn đầu, những người cho rằng Iran không nên sản xuất vũ khí hạt nhân.
Following the election of reformer Hojjat ol-Eslam Mohammad KHATAMI as president in 1997 and a reformist Majles(legislature) in 2000, a campaign to
Sau cuộc bầu cử của nhà cải cách Hojjat ol- Eslam Mohammad Khatami là tổng thống trong 1997
Following the election of reformer Hojjat ol-Eslam Mohammad KHATAMI as president in 1997 и similarly a reformer Majles(parliament)
Sau cuộc bầu cử của nhà cải cách Hojjat ol- Eslam Mohammad Khatami là tổng thống trong 1997
Mohammad Khatami President of Iran.
Mohammad Khatami Tổng thống Iran.
Former Iranian President Mohammad Khatami.
Cựu Tổng thống Iran Mohammad Khatami.
Iran's former president Mohammad Khatami.
Cựu Tổng thống Iran Mohammad Khatami.
The former Iranian president Mohammad Khatami.
Cựu Tổng thống Iran Mohammad Khatami.
Khatami only hope.
Nhạc Chuông Only Hope.
Khatami is known for his proposal of Dialogue Among Civilizations.
Khatami được biết đến với đề nghị về Sự đối thoại giữa các nền văn minh.
New Iranian president Mohammed Khatami had a reputation as a reformer.
Tân Tổng thống Iran Mohammed Khatami nổi tiếng là một nhà cải cách.
Zahra Khatami said:"Thank you for accepting me as anchor until today.
Zahra Khatami viết:“ Cảm ơn các bạn vì đã chấp nhận tôi là người dẫn chương trình cho tới hôm nay.
When Mousavi made no move, Khatami announced his candidacy on February 8.
Khi thấy ông Mousavi không đáp ứng, hôm 8 tháng 2, ông Khatami đã tuyên bố ra ứng cử.
In March 2001, Putin and Iranian President Mohammad Khatami signed a cooperation treaty.
Hồi tháng 3/ 2001, Putin và Tổng thống Iran Mohammad Khatami ký một hiệp ước hợp tác.
President Mohammad Khatami: Elected for four years, power can be circumscribed by clerics.
Tổng thống Mohammad Khatami: giữ nhiệm kỳ 4 năm, quyền lực bị hạn chế bởi các giáo sĩ.
Vatanka adds that Khatami lacked self-confidence, in sharp contrast
Ông Vatanka nói thêm rằng Khatami thiếu tự tin,
As a result, it seems that Khatami is also now forbidden to attend private weddings.
Kết quả của hành động này dường như là Khatami giờ cũng bị cấm đi đám cưới.
Khatami promised greater freedom and tolerance
Khatami hứa hẹn sự tự do
Results: 128, Time: 0.0321

Top dictionary queries

English - Vietnamese