Examples of using Khmer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nằm gần National Museum, Connecting Hands Cafe phục vụ các món ăn Khmer và phương Tây rất ngon.
Các nhân vật khác bao gồm một doanh nhân Việt- Trung và con gái, một doanh nhân Việt- Ấn và một người Khmer đến từ miền nam của Việt Nam.
Long Beach là nhà của 20,000 cư dân trong tổng số 114,000 người gốc Khmer ở California.
Không khí trí thức sôi động của Paris đã là một trải nghiệm mạnh với những thanh niên Khmer trẻ vừa đến từ Phnom Penh hay các tỉnh.
( ước tính năm 2012) Người Khmer Khmer Kandal-" Người Khmer trung tâm", dân tộc Khmer bản địa ở Campuchia.
Triều đình Angkor tồn tại tới năm 1431, khi người Thái chiếm Angkor Thom và nhà vua Khmer phải chạy trốn tới miền nam đất nước.
Được vua Khmer Suryavarman II xây dựng trong nửa đầu của thế kỷ 12,
người Khmer từ những nơi khác tại Campuchia chuyển đến tỉnh,
Hoa và Khmer, đây là nơi mà nhiều khía cạnh
một trong số đó là Đảng Dân tộc Khmer của Sam Rainsy, Hoàng thân Norodom
Trải rộng trên khoảng 400 km vuông, bao gồm diện tích rừng, khảo cổ Angkor Park chứa hài cốt tuyệt đẹp của thủ đô nhau của Đế quốc Khmer 9 thế kỷ 15, bao gồm cả
lâu dài nhất của đế chế Khmer.
học quan trọng nhất thế giới, thủ đô của đế quốc Khmer từ thế kỉ IX đến thế kỉ XV.
Bắt đầu từ đầu thế kỷ 17, những người định cư Việt Nam chiếm đóng khu vực dần dần cô lập người Khmer của đồng bằng sông Cửu Long khỏi anh em của họ ở Campuchia và dẫn đến việc họ trở thành thiểu số ở đồng bằng.
Tới năm 1180 Sipsong Panna đã giành lại được độc lập từ Khmer, tuy nhiên năm 1238 một cuộc nổi dậy từ bên trong tiền đồn của Khmer tại Sukhodaya đã dẫn tới việc trục xuất các lãnh chúa Khmer. .
Nhiều gia đình thành thị có nguồn gốc Trung Quốc hoặc Trung- Khmer tại thành phố Sihanoukville đã có phần lớn lịch sử của Campuchia tạo thành tầng lớp thương mại và tầng lớp thượng lưu thành thị.
Tới năm 1180 Sipsong Panna đã giành lại độc lập từ Khmer, tuy nhiên, năm 1238 một cuộc nổi dậy bên trong tiền đồn Khmer của Sukhothai bị trục xuất các lãnh chúa Khmer. .
được truyền trực tiếp và dịch sang tiếng Khmer trên trang Facebook của ông Hun Sen, nhà lãnh đạo Lào nói rằng ông đã ra lệnh rút quân.
Khmer là một danh từ hay tính từ có thể tham khảo tiếng Campuchia,
Bắt đầu từ đầu thế kỷ 17, những người định cư Việt Nam chiếm đóng khu vực dần dần cô lập người Khmer của đồng bằng sông Cửu Long khỏi anh em của họ ở Campuchia và dẫn đến việc họ trở thành thiểu số ở đồng bằng.