Examples of using Lain in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Masami sau đó giải thích rằng Lain sự thật là một chương trình nhiễu bằng cách nào đó khiến bức tường giữa thế giới vật chất
Cuối cùng, Lain được thử thách chấp nhận mình là nữ thần thực tế[ q 1]
Lain sống với gia đình thuộc tầng lớp trung lưu trong xã hội, bao gồm chị gái Mika vô cảm, người mẹ có gì đó xa cách và người cha nghiện máy vi tính; trong khi bản thân Lain lại có phần vụng về,
Serial Experiment Lain không phải là một câu chuyện tuyến tính thông thường,
tìm thấy:" Đóng thế giới lại, Mở nExt" là khẩu hiệu cho trò chơi điện tử Serial Experiments Lain.
buổi sáng trong tác phẩm trước kia của đạo diễn, Serial Experiments Lain( 1998), và đây là bằng chứng rằng họ vẫn chưa để mất nét tinh tế từ lúc đó.
Nói riêng về nhân vật Lain, ABe được truyền cảm hứng từ Kenji Tsuruta,
Trong khi TO LIE nghĩa là nằm thì PAST TENSE và PAST PARTICIPLE là LAY, LAIN.
Thử nghiệm nối tiếp Lain".
Thậm chí không Lain mình.
Tên khác: Serial Experiments Lain.
Trang chủ> Serial Experiments Lain.
Trang chủ> Serial Experiments Lain.
Thế giới trong Serial Experiments Lain.
Tên khác: Serial Experiments Lain.
Serial Experiments Lain là một cạm bẫy.
Serial Experiments Lain là một cạm bẫy.
Serial Experiments Lain là một cạm bẫy.
Các thí nghiệm nối tiếp Lain Vol. 2".
Lain chỉ thực tế bốn am đáp ứng cao.