Examples of using Laura in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chào Laura đi.
Xin chào, tôi là Laura. Tôi đến để phỏng vấn các bạn.
Laura.- Đủ rồi.
Laura đâu? Bạn ấy đang ngủ dưới kia.
Cô Laura Brown phải không?
Laura sẽ rất hạnh phúc trong mái ấm mới của nó.
Là Laura. Lại đây, đừng sợ.
Cái gì? Laura và Zane đâu?
Laura gọi cho Jessy thông báo.
Em là Laura, em sẽ phục vụ 2 chị hôm nay.
Laura giờ là nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.
Bắt Laura cho tôi.
Cậu biết Laura ở đâu không?
Laura đang đợi.
Laura, đừng.
Laura có ở đây không? Jackie.
Alan và Laura lấy mất Áo Giáp Thượng Đế.
Laura và tớ trốn thôi.
Laura đâu?
Laura Moreno có ở đây không?