Examples of using Lee in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một nhà thiết kế Lee thích để giữ tiền xu.
Mà lên sóng là sao? Lee, ron đã bắt máy.
Đang tìm vợ Lee Wan Ik?
Lee Sun Yeong sao rồi?
Đội trưởng! Anh Lee Jung- soo đang gọi!
Vâng. Alô? Vâng, Lee Eun O của công ty O3 đây.
Lee Jae Shin ở đâu?
Vâng, Lee Se Young, tổ trưởng trọn đời của tổ Hoạt động Dreams đây.
Để làm hại Lee Chang Kwon đâu.
Lee Se Young, tổ trưởng tổ Hoạt động Dreams đây.
Lee Hyeok đâu rồi?
Thôi nào, Lee. Gì?
Lee Yoo Joon, chuyên khoa năm hai.
Là vì Lee Chang Woo đúng không?
Lee Jae Shin ở đâu?
Lee Se Young, Quản lý Hoạt động đây.
Lee Kang Uk đâu rồi?
Cô Lee đâu?- Brenda!
Đội trưởng! Anh Lee Jung- soo đang gọi!
Vâng tôi nghe, Tôi Lee Jung- soo quản lý hãng xe Kia Motors.