Examples of using Leveling in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Leveling castor là thương hiệu mang MASTFR có nhiều mutifuntion sản phẩm.
Giống với Solo Leveling, Peerless Dad cũng rất được ái mộ trong khoảng thời gian gần đây.
Decoiling tấm Leveling tờ đấm đo chiều dài
Đính kèm leveling công cụ T- 2192 nhà ở trục với độ chính xác song song với trục x.
Decoiling tấm Leveling tờ đấm đo chiều dài
nó là một máy riêng biệt leveling.
Có thể dễ dàng nâng và đồ nội thất cấp miếng lên đến 400 kg với những bàn chân ren leveling.
Chính hình thành hệ thống Leveling thiết bị 1bộ cựu cuộn áp dụng cột tường cấu trúc, Chuỗi và bánh lái xe.
Kiểm tra xem leveling vít bên trái phía trước nhu cầu được nâng lên hay hạ xuống để mang lại mức độ máy.
Dây chuyền sản xuất này bao gồm: Uncoiling-- leveling-- edge trimming-- slitting- notching-- guillotine-- punching- trao đổi thông tin- hình….
Các giải thuật Dynamic wear- leveling nhằm giải quyết vấn đề của một số hữu hạn các chu kỳ Erase cho một block.
Decoiling → Feeding guide → Leveling → Length tập đấm → Length đặt cutting → cuộn hình thành → cuối cùng sản phẩm outputting.
Áo khoác đầu phun booth → heating leveling → light chữa---bốcxếp cho chân không metallizing.
thọ của các ổ đĩa vì thế mới gọi là wear leveling.
của bộ nhớ flash) như phân cấp hao tổn( wear leveling), giới thiệu một số loại hệ thống file khác nhau cùng với những ý tưởng thiết kế cơ bản của chúng.
Giữa Gear," Logarithmic Leveling", và mods,
Ở thời điểm hiện tại, Solo Leveling vẫn đang nằm trong top các bộ webtoon được yêu thích nhất tại Hàn Quốc cũng như trên thế giới.
Thiết lập mỗi bốn đinh vít leveling bên ngoài để 3 1/ 2"
Solo Leveling nói về hành trình của Sung Jin Woo,
Con lăn làm việc mới có thể điều chỉnh khoảng cách bằng điện được điều khiển bởi 2 tay bánh xe để đảm bảo chất lượng leveling.