Examples of using Leviticus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được nhắc đến trong sách Leviticus.
Cách nói của Isaiah( 61: 2)“ năm hồng ân của Chúa” rõ ràng ám chỉ một mệnh lệnh được ghi trong Sách Leviticus về năm Thánh Toàn xá( Lv 25: 10- 13).
Cách nói của Isaiah( 61: 2)“ năm hồng ân của Chúa” rõ ràng ám chỉ một mệnh lệnh được ghi trong Sách Leviticus về năm Thánh Toàn xá( Lv 25: 10- 13).
Đề cập sớm về sự cô lập người nhiễm bệnh xảy ra trong sách Kinh thánh của Leviticus, được viết vào thế kỷ thứ bảy TCN
Leviticus 11: 6 nói rằng thỏ rừng là một động vật ô uế:
Bạn sẽ phải mong nó có chứa những đoạn, chẳng hạn như:“ Vào nửa phần sau thế kỷ XX, loài người sẽ phát triển một hệ thống những computer liên kết toàn thế giới- theo những nguyên lý“ ta” đã an bài trong chương Leviticus- và hệ thống này sẽ được gọi là Internet”.
có trong Leviticus, Numbers và Phục truyền luật lệ, và điều mà mọi người phải học hỏi và tiếp thu.
Leviticus 19: 31 nói, Hãy đừng chuyển sang phương tiện
Leviticus đã nói rõ.
Leviticus, Chương 1, đoạn 12.
NWT kết xuất Leviticus 19: 2 sai.
Leviticus, Chương 1, dòng 12.
Cái tên Scapegoat tên xuất phát từ Sách của Leviticus.
Anh mở Kinh thánh đến chương đầu của Leviticus.
Cái tên Scapegoat tên xuất phát từ Sách của Leviticus.
Các chi tiết có trong Leviticus 25: 1- 7.
Cái tên Scapegoat tên xuất phát từ Sách của Leviticus.
Gam( Griffin, râu và đen)- Leviticus 11: 13.
Các doanh( lớn chim nước đen)- Leviticus 11: 17.
Các doanh( lớn chim nước đen)- Leviticus 11: 17.