LEVITICUS in Vietnamese translation

lv
level
iv
lev
leviticus
lvl
lêvi
levi
leviticus
levites
lê vi ký
leviticus
leviticius

Examples of using Leviticus in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As the verse says,“I separated you from the nations to be for me(Leviticus 20:26)”.
Ta là Giavê, Ta đã tách các ngươi ra khỏi muôn dân, để được thuộc về Ta”( Lv 20: 26).
Fruit was not to be eaten until 3 years after planting[Leviticus 19:23].
Trái cây trong ba năm tiếp theo đó không ai được phép hái ăn( Lêvi 19: 23).
to his own property, and each of you shall return to his family"(Leviticus 25:10).
mỗi người sẽ trở về dòng họ của mình”( Lv 25,10).
the value of the original goods had to be paid, plus one-fifth(Leviticus 6:5; Numbers 5:7).
chỉ phải trả theo giá nguyên vật, cộng thêm một phần năm( Lv 6: 5; Ds 5: 7).
It is a Sabbath to the LORD in all your dwelling places”(Leviticus 23:3).
Đó là ngày Sabbath kính Đức Chúa, tại khắp nơi các ngươi ở”( Lv 23: 3).
You will chase your enemies, and they shall fall by the sword before you"(Leviticus 26:3- 7).
Các ngươi sẽ đuổi kẻ thù của các ngươi, và chúng sẽ bị gươm đâm ngã gục trước mặt các ngươi”( Lv 26, 3- 7).
the day after the seventh Sabbath, and then present an offering of new grain to the Lord”(Leviticus 23:15-16).
các ngươi sẽ tiến dâng một lễ phẩm mới lên Đức Chúa”( Lv 23, 15- 16).
The first reading from Leviticus(19.1-2, 17-18), is a piece of the"law of holiness.".
Bài đọc thứ nhất trích từ sách Lêvi( 19: 1- 2, 17- 18), là một phần của“ luật thánh thiện”.
The jubilee imagery is drawn from Leviticus(25: 8-55) and no Jew would miss the implications.
Hình ảnh về năm hồng ân được trích từ sách Leviticus( 25: 8- 55) và không một người Do thái nào không hiểu ý nghĩa đó.
Leviticus 23 describes seven Holy Days-annual Sabbaths-that God commanded Israel(four times) to keep“forever.”.
Sách Lêvi 23 mô tả bảy Kỳ Nghỉ Lễ thằng năm- các ngày Sabbath hằng năm- mà Thiên Cchúa truyền cho dân Israel phải giữ“ mãi mãi”( 4 lần).
Our prayers are strengthened as we are reminded by Leviticus and Jesus of God's boundless compassion and love for sinners.
Lời cầu kinh của chúng ta thêm năng lực như chúng ta được nhắc nhở qua sách Lêvi và Chúa Giêsu là Thiên Chúa thương xót vô cùng và yêu mến người tội lỗi.
As we read in Leviticus:"You shall hallow the 50th year and proclaim liberty throughout
Như chúng ta đọc thấy trong sách Lêvi:" Các ngươi sẽ thánh hóa năm thứ 50
The scriptural text of Leviticus 5 can help us to understand the meaning of a"jubilee” for the people of Israel.
Bản văn kinh thánh của Sách Lêvi 5 có thế giúp chúng ta hiểu ý nghĩa của một“ năm thánh” dành cho người dân Israel.
The purification of the mother was foreseen in Leviticus(12:2-8) and was to take place forty days after the birth.
Luật thanh tẩy của người mẹ đã được viết trong sách Lêvi( 12: 2- 8) và được diễn ra bốn mươi ngày sau khi sinh con.
Leviticus 23describes seven annual Holy Days-annual Sabbaths-that God commanded Israel to keep“forever”(stated four times).
Sách Lêvi 23 mô tả bảy Kỳ Nghỉ Lễ thằng năm- các ngày Sabbath hằng năm- mà Thiên Cchúa truyền cho dân Israel phải giữ“ mãi mãi”( 4 lần).
And be careful you do not overstep the extent to which you can use Leviticus.
Nhưng hãy cẩn thận không phải trường hợp nào bạn cũng áp dụng LiveData.
two young pigeons.- Leviticus 12:8.
hai bồ câu con( 12: 8).
Even if you have a notion as well defined as Leviticus, you can't live that way.
Thậm chí ngay cả khi bạn có một ý niệm được định nghĩa rõ ràng như Leviticus29, bạn cũng không thể sống theo cách đó.
do not obey Me, then I will punish you seven times more for your sins”(Leviticus 26:14-18).
Ta sẽ trừng phạt các ngươi bẩy lần hơn về tội lỗi của các ngươi.( 26: 18).
Exodus, Leviticus, Numbers, and Deuteronomy)
Exodus, Leviticus, Numbers, và Deuteronomy)
Results: 144, Time: 0.0697

Top dictionary queries

English - Vietnamese