Examples of using Licence in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
premium OS licence, cho dù việc sử dụng Compute Engine của bạn vẫn còn nằm trong giới hạn của Always Free.
Các vai diễn đáng chú ý của Lowell là vai Pam Bouvier người yêu của James Bond trong phim Licence to Kill( 1989)
vai điệp viên CIA Felix Leiter trong hai bộ phim James Bond là Live and Let Die và Licence to Kill.
vai điệp viên CIA Felix Leiter trong hai bộ phim James Bond là Live and Let Die và Licence to Kill.
vai điệp viên CIA Felix Leiter trong hai bộ phim James Bond là Live and Let Die và Licence to Kill.
a real- world analogue of Bertie Bott' s Every Flavour Beans was introduced under licence in 2000 by toymaker Hasbro.[ 48][ 88].
bao gồm mã phần mềm tuân theo Giấy Phép Phần Mềm GNU General Public Licence(“ GPL“), Phiên bản 1/
Licence ID lấy ở đâu?
Vương quốc Anh UK Driving Licence.
Licence( số nhiều licences).
Licence: Giấy phép.
Đang xem mục từ: poetic licence»».
Tập phim: Licence to Kill( 1989).
Phần mềm Visual GLCD với USB Dongle Licence.
Chứng chỉ Quốc Tế ICDL- International Computer Driving Licence.
Số lượng licence 1 năm/ 3 user.
Ở xứ này mọi việc đều phải có Licence.
Ubuntu font family phát hành dưới giấy phép Ubuntu Font Licence.
Điệp Viên 007: Quyền Được Giết| Licence to Kill?
James bond 007, licence to kill, quyền được giết.