LICENCES in Vietnamese translation

['laisnsiz]
['laisnsiz]
giấy phép
license
permit
licence
permission
authorization
licensure
warrant
clearance
cấp phép
licence
permission
permit
authorization
licensure
authorisation
licensed
authorized
granted permission
authorised
license
licence
bằng lái
licence
by driving
with a driver's license
the driver
licence
license
giấy phép lái xe
driver's license
driving license
driving licence
driving permit
driver's licence

Examples of using Licences in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the meeting in Brussels, they agreed to stop export licences on military equipment to Egypt and to reassess security co-operation.
Tại cuộc họp này, EU đã đồng ý ngừng cấp giấy phép xuất khẩu thiết bị quân sự cho Ai Cập và xem xét lại các mối quan hệ hợp tác an ninh.
(a) we have the right to enter this EULA and to grant you the licences to use the Game set out in section 5;
Chúng tôi có quyền ký vào bản EULA này và cấp phép cho bạn sử dụng Trò chơi như được nêu ra trong phần 5;
Saudi Arabia started issuing its first driving licences to women weeks before the kingdom lifts a ban on female drivers.
Ả rập Saudi đã bắt đầu cấp những giấy phép lái xe đầu tiên cho phụ nữ, vài tuần sau khi vương quốc này chính thức dỡ bỏ lệnh cấm lái xe đối với nữ giới.
(a) we have the right to enter the Terms of Service and to grant you the licences to use the Services set out in section 7;
Chúng tôi có quyền ký vào Điều khoản Dịch vụ này và cấp phép cho bạn sử dụng Dịch vụ như được nêu ra trong phần 7;
In Ukraine there have been changes in the procedure for issuing driving licences, driver training
Ở Ukraina, đã có những thay đổi trong thủ tục cấp giấy phép lái xe,
The province began issuing marriage licences to same-sex couples immediately following a September 24, 2004 court ruling.
Tỉnh bang bắt đầu cấp giấy phép kết hôn cho các cặp đồng giới ngay lập tức sau phán quyết của tòa án ngày 24 tháng 9 năm 2004.
The state and territory governments issue driver's licences and vehicle registrations,
Chính quyền tiểu bang và lãnh thổ sẽ cấp giấy phép lái xe
During this period a total of 12 firms have been granted licences, with the majority of these firms being Binary Option brokers.
Trong giai đoạn này, có 12 công ty đã được cấp phép, với đa số các công ty này là các công ty môi giới Binary Option.
The Canadian province began issuing marriage licences to same-sex couples on July 4, 2005, pursuant to a June 23 court ruling.
Tỉnh bang Canada đã bắt đầu cấp giấy phép kết hôn cho các cặp đồng giới vào ngày 4 tháng 7 năm 2005, theo phán quyết của tòa án ngày 23 tháng 6.
So far 16 papers have been given licences, though only four were ready to print on the first day.
Cho đến nay đã có 16 tờ báo tư nhân được cấp giấp phép nhưng trong số này chỉ có 4 tờ đã sẵn sàng để xuất bản số đầu tiên vào thứ Hai ngày 1/ 4.
co-ordinating policy on coaching licences and arranging inter-continental matches.
chính sách phối hợp về giấy phép huấn luyện và sắp xếp các trận đấu liên lục địa.
Representatives from the ministries of Finance and Justice said there were no difficulties in term of laws and regulations relating to granting licences for 2.6 GHz broadband.
Đại diện các bộ Tài chính, Tư pháp cho biết không có vướng mắc về các quy định của pháp luật liên quan đến việc cấp phép băng tần 2.6 GHz.
A court in India has summoned former PM Manmohan Singh over a corruption scandal involving coal mining licences.
Một tòa án ở Ấn Độ đã triệu tập cựu Thủ tướng Manmohan Singh về tham nhũng liên quan đến việc cấp giấy phép khai thác mỏ ở nước này.
The Saudi authorities previously said they expected about 2,000 women to have received licences by the time the ban was lifted.
Giới chức Ả Rập Saudi trước đây cho biết họ dự kiến có khoảng 2000 phụ nữ sẽ nhận được bằng lái xe vào thời điểm lệnh cấm được dỡ bỏ.
aiming to make it compatible with the GPLv3 and AGPLv3 and other licences.
nhằm làm cho nó tương thichs với GPLv3 và AGPLv3 và các giấy phép khác.
Industry employees said it was the first time Macau had shut down gambling since licences for casinos were given out in 2002, the report added.
Các nhân viên trong ngành này cho biết đây là lần đầu tiên Macau đóng cửa sòng bài kể từ khi các casino được cấp phép vào năm 2002.
The Saudi authorities have said they expect about 2,000 women to have received licences by the time the ban is lifted.
Giới chức Ả Rập Saudi trước đây cho biết họ dự kiến có khoảng 2000 phụ nữ sẽ nhận được bằng lái xe vào thời điểm lệnh cấm được dỡ bỏ.
But they shall in any case apply to all personnel whose licences remain valid five years after the date of adoption of such standard.
Nhưng trong bất kỳ trường hợp nào các quy định này cũng áp dụng đối với tất cả nhân viên có bằng còn hiệu lực năm năm sau ngày ban hành tiêu chuẩn đó.
Licences sold through FPP are either full licences or upgrade licences.
Giấy phép bán thông qua FPP là một trong hai giấy phép đầy đủ, giấy phép nâng cấp.
Your licence can make conditions about how this happens- specifically what licences can be used on these modified versions.
Giấy phép mà bạn chọn có thể làm cho các điều kiện về cách mà điều này sẽ xảy ra- đặc biệt những giấy phép có thể được sử dụng trong các phiên bản được sửa đổi.
Results: 534, Time: 0.0721

Top dictionary queries

English - Vietnamese