LILY in English translation

lily
hoa huệ
lilly
hoa ly
lilly
lily
liiiy
lili
lily
lilies
hoa huệ
lilly
hoa ly

Examples of using Lily in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lily nói gì vậy?
What did Lilian say?
Lily rất nhỏ và yếu ớt.
Lydia is very tiny and weak.
Lily ở đâu trong những năm 1858- 1903?
And where was Lily from 1858-1903?
Lily bao tuổi rôi?
How old is Lily?
Lily, cuối cùng cũng tìm được cậu.”.
Lydia, at last I have found you.".
Lily nhanh chóng lên tiếng xin lỗi.
Tracy is quick to apologize.
Lily, ai thường làm tóc cho cô vậy?
Gillie, who's doing your hair?
Thế nhưng mà Lily rất ưa thích, không phải sao?".
Yes, but Emily is your favorite, isn't she?".
Tại sao Lily lại ở đây?
Why was Lily here?
Lily, con vào đi.
Colin, come on in.
Hoa Lily là hoa gì?
What is a Lily Flower?
Lily cảm thấy như thế nào về điều này?
How did Liam feel about this?
Lily nói gì vậy?
What did Willy say?
Chúng tôi đã mua một lily và đặt nó trong một cửa sổ đầy nắng.
We bought a lily and set it in a sunny window.
Lily đã làm đúng những gì được bảo.
Tracy did what she was told.
Lily cùng ngươi trong lúc đó?".
Were you with Emily during that time?".
Lily không chịu tập trung.
Liam has no focus.
Lily căng thẳng hơn anh từng thấy.
Colby was more nervous than I had ever seen her.
Lily cảm thấy như thế nào về điều này?
How did Alvin feel about that?
Bây giờ tôi là Lily, và công việc của tôi là làm một người chữa bệnh.
Now I'm Bethany, and my job is to be a healer.
Results: 4200, Time: 0.028

Top dictionary queries

Vietnamese - English