Examples of using Lily in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lily nói gì vậy?
Lily rất nhỏ và yếu ớt.
Và Lily ở đâu trong những năm 1858- 1903?
Lily bao tuổi rôi?
Lily, cuối cùng cũng tìm được cậu.”.
Lily nhanh chóng lên tiếng xin lỗi.
Lily, ai thường làm tóc cho cô vậy?
Thế nhưng mà Lily rất ưa thích, không phải sao?".
Tại sao Lily lại ở đây?
Lily, con vào đi.
Hoa Lily là hoa gì?
Lily cảm thấy như thế nào về điều này?
Lily nói gì vậy?
Chúng tôi đã mua một lily và đặt nó trong một cửa sổ đầy nắng.
Lily đã làm đúng những gì được bảo.
Lily cùng ngươi trong lúc đó?".
Lily không chịu tập trung.
Lily căng thẳng hơn anh từng thấy.
Lily cảm thấy như thế nào về điều này?
Bây giờ tôi là Lily, và công việc của tôi là làm một người chữa bệnh.
