COLIN in Vietnamese translation

['kɒlin]
['kɒlin]
colin
collin
collin
colin

Examples of using Colin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Colin seen it yet?".
Conner đã thấy nó chưa?”.
Finally Colin was allowed to go back home.
Cuối cùng Kamil cũng được cho phép trở về nhà.
Colin hadn't realized that he would closed his eyes.
Shion không nhận ra là mình đã nhắm mắt lại.
Colin is always keen to generate more business.
VIETLINK luôn mong muốn đem đến nhiều ý tưởng hơn cho doanh nghiệp.
Maybe she would invite Colin to lunch.
Nó muốn mời Cassie tới ăn trưa.
Colin took a photo on his iPhone to record the moment.
Dannycolby lấy chiếc điện thoại Iphone của mình ra để ghi lại khoảnh khắc đáng nhớ này.
Colin rather doubted they would succeed.
Dù Colin khá là chắc rằng họ không.
Colin, you left us too early.
Cậu Cotan, cậu rời đi sớm vậy.
I don't want Colin to know what I have done.
Tôi không muốn Savannah biết việc tôi đã làm.
Colin and Araminta's wedding is like.
Đám cưới của Colin và Araminta.
Didn't you telephone Colin and Bridget?
Sao anh không báo cho Colin và Bridget?
Maybe she'd invite Colin to lunch.
Nó muốn mời Cassie tới ăn trưa.
Colin hadn't realized that he'd closed his eyes.
Shion không nhận ra là mình đã nhắm mắt lại.
Colin is completely harmless.
Catnip hoàn toàn vô hại.
Okay, okay,” Colin said, stepping backwards.
Phải rồi," Callahan nói, bước lùi lại.
He told Colin.
Cô nói với Colin.
It will be dark in less than an hour," said Colin.
Trời sẽ tối trong một tiếng nữa hoặc lâu hơn chút,” Glory nói.
It was all Colin.
Tất cả đều từ Colin.
She was going to marry Colin.
Cô ấy nghĩ sẽ kết hôn với Colin.
Okay, okay,” Colin said, stepping backwards.
Ồ, phải rồi," Callahan nói, bước lùi lại.
Results: 2792, Time: 0.1125

Top dictionary queries

English - Vietnamese