Examples of using Lisa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lisa nói rằng cô ấy mệt.
Lisa là một huấn luyện viên
Lisa thực sự rất thích nước chấm.
Lisa rất vui vì điều đó.
David và Lisa xuất hiện.
Lisa đâu nhỉ?
Lisa có ở đây không?
Để xóa… Lisa sao rồi?
Will đã lừa dối Lisa để qua lại với một nữ thuyền trưởng.
Để xóa… Lisa sao rồi?
Để xóa… Lisa sao rồi?
Lisa đang dẫn trước với 10 đô- la.
Để xóa… Lisa sao rồi?
Lin, Lisa ổn chứ?
Lisa, con đi đâu vậy?
Ôi, Lisa học cùng trường kìa!
Lisa… Cô ấy đã quyết định làm một chuyến đi leo núi.
Coi nào, Lisa, thôi miên tôi đi.
Lisa… Tôi nói với cô ấy rằng.
Anh giận dữ với Lisa không phải vì ngôi nhà.