SARAH in Vietnamese translation

['seərə]
['seərə]
sarah
sara
sara
sarah
sa
fall
prolapse
sarah
fired
desert
succumbing
satan
laid
cannabis
sha

Examples of using Sarah in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sarah has been an unsuccessful artist.
Mẹ là nghệ sĩ không thành đạt.
Abraham said about Sarah his wife,“She is my sister.”.
Ông Abraham nói về bà Sara, vợ ông:" Nàng là em tôi".
Sarah said“I genuinely can't believe the difference in my face.
nói:' Chính tôi cũng không thể tin được sự khác biệt trên khuôn mặt mình.
Did Sarah really know?
Karen biết thực sao?
Sarah, we need to talk.
Margaret, chúng ta cần nói chuyện.
Sarah is going through a difficult time.
Susan đang phải trải qua thời điểm rất khó khăn.
Sarah was singing a song.
Ann đang hát một bài hát.
Sarah felt a little less tense.
Caroline cảm thấy bớt căng thẳng hơn một chút.
Her name is Sarah and she is my best friend.
Tên cô ấy là Anna và cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Sarah grew up in a food conscious environment.
Marie trưởng thành trong môi trường trí thức.
Sarah will be there too.
Margaret cũng sẽ có mặt.
Sarah was buried alongside her child and husband.
được chôn cạnh con trai và chồng.
The name Sarah means“princess.”.
Tên của Sara có nghĩa là" công chúa".
Sarah asked 1 year ago.
Anna hỏi 1 năm trước.
Then Sarah is abducted by the Alice
Sau đó đến Sarah cũng bị giết,
And he returned Sarah his wife to him.
Và ông trở về vợ Sarah với anh.
Sometime after Bill's death, Sarah Jane decided to get married again.
Chết bất cứ lúc nào, Jane vẫn quyết định lấy ông.
Sarah loved everything.
Lucy thích mọi thứ.
Sarah, are you serious about this?”.
Margaret, chị nghiêm túc đấy à?".
Sarah would have laughed if she had had the energy.
Lucy hẳn đã khúc khích cười nếu cô có sức.
Results: 9966, Time: 0.0939

Top dictionary queries

English - Vietnamese