Examples of using Lucy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lucy biết rằng tốt hơn nên tranh cãi.
Lucy thích mọi thứ.
Lucy hẳn đã khúc khích cười nếu cô có sức.
Và đem Lucy về!
Lucy đang nói gì đó.
Lucy hỏi, quay người đối diện với anh.
Tớ tên Lucy, nhỏ chị nói.
Lucy đang nói gì đó.
Tôi và Lucy sống rồi!
Lucy ngay lập tức nhìn lên.
Lucy đâu rồi?
Hơi từa tựa bạn Lucy Whitmore trong 50 First Dates.
Lucy cười rạng rỡ với vẻ tự hào trước lời khen.
Lucy chết một tháng sau đó từ một trái tim tan vỡ.
Nhắc Lucy mới nhớ, cô ấy nói cô ấy rất mong đợi về.
Lucy buồn bã nói.
Lucy không biết phải làm gì với cuộc sống của chính mình”.
Bất cứ lúc nào nhìn thấy Lucy tôi cũng nghĩ ngay đến em gái nhỏ của mình.
Lucy dừng lại đột ngột.
Lucy thế nào rồi?
