Examples of using Lolo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhỏ Lolo nói.
Lolo love chơi đi lang thang 3- muốn.
Thực đơn của Lolo' s Surf Cantina.
Mỹ vượt rào Lolo Jones đã sinh 5. oai phong 1982.
LoLo Vincent, tổng biên tập Kinh Thánh Phụ Nữ.
Lolo, ta ra lệnh ngươi để chúng ta đi!
Lolo Ferrari, nữ diễn viên người Pháp m.
Mẹ ông tục huyền với Lolo Soetoro, sinh viên Indonesia.
Chuyện thứ nhất là Lolo bị người ta phát hiện.
Lolo trả lời:" Bởi vì anh ta yếu đuối.".
Người dân địa phương gọi loài rắn này là Madagascarophis lolo.
Lolo trả lời:" Bởi vì anh ta yếu đuối.".
Lauren“ Lolo” Spencer cùng đoàn làm phim Give me liberty.
Các chị gái Lolo và Carly của cô cũng học cùng với cô ở đó.
Sau đó bà đã gặp một sinh viên đến từ Indonesia tên là Lolo Soetoro.
Sau đó bà đã gặp một sinh viên đến từ Indonesia tên là Lolo Soetoro.
LoLo mà không nâng đỡ, em sẽ không có đề nghị từ New York Times.
Obama hỏi Lolo rằng ông đã bao giờ nhìn thấy một người bị giết chưa?
Lolo đã tìm ra cách để làm cuộc sống của những người khác tốt đẹp hơn.
Những người nổi tiếng qua đời khi còn trẻ Lolo Ferrari- Eve Valois( February 9,