Examples of using Lou in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lou đâu?
Ngồi cạnh Lou. Con.
Với mọi người trừ Lou, có vẻ thế.
Kìa, Lou, đừng tức giận.
Này, Lou, phải không?
Lou Gerstner và IBM.
Lescharts. com- Lou Bega- Mambo No. 5( A Little Bit Of…)"( bằng tiếng Pháp).
Dutchcharts. nl- Lou Bega- Mambo No. 5( A Little Bit Of…)"( bằng tiếng Hà Lan).
Nhà lưu danh Lou Holtz Upper Ohio Valley.
Lou Bega- Mambo No. 5( A Little Bit Of…)”( bằng tiếng Đức).
Tôi lại suy nghĩ về cuộc đối thoại của tôi với Lou.
Tôi gặp cô gái đó, Lou.
Nhạc sĩ: Lou Bega.
May là bên cạnh còn có Lou.
Anh có nói như vậy với bạn anh, Lou Vogel chưa?
Me before you là câu chuyện về hai nhân vật Will và Lou.
Hát mừng sinh nhật Lou.
Me before you là câu chuyện về hai nhân vật Will và Lou.
Chỉ là… bây giờ anh chỉ cần chạy thôi, Lou.