LOU in Vietnamese translation

Examples of using Lou in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let's call him Lou.
Chúng tôi gọi nó là Lu.
make you feel better, you can call me Lou.”.
cô có thể gọi tôi là Draco.”.
They're not dropping Lou.
Họ sẽ không bỏ vụ của Lou.
Want to lend it to your Aunt Betty and Uncle Lou?
Muốn để cung cấp cho nó để dì cá nhân của bạn Betty cộng với Bác Lou?
I think she mentioned Lou.
Có vẻ cô ấy nhắc tới Lou.
Help BaronHR give back through the Lou E. Perez Foundation.
Trợ giúp BaronHR trả lại thông qua các Lou E. Perez nền tảng.
Could be Lou!
Chỉ có thể là leo!
I'm sorry Lou.
Anh xin lỗi LU.
We called him Lou.
Chúng tôi gọi tên nó là Lu.
Lou says China's anti-ship missiles are sufficient to destroy U.S. carriers and their escorts.
Lưu nói rằng tên lửa chống hạm của Trung Quốc là đủ để tiêu diệt các tàu sân bay Mỹ và các tàu hộ tống của chúng.
When shopping with Lamb& Lou, we want you to be completely happy with the experience.
Khi đến với Dubai Tours& Travels, chúng tôi muốn bạn hoàn toàn hài lòng với những trải nghiệm.
A man named Lou was the fiancé of Donna's roommate Angie
Nhắc tới Lou, anh là bạn của Donna
Lou works as a waitress in a cafe, a job that allows her
Louisa làm bồi bàn trong tiệm cà phê,
Now comes Admiral Lou, who represents what seems to be a growing Chinese belief that America is too weak to fight.
Nay thì đến lượt Đô đốc Lưu, người đại diện cho những gì dường như là một niềm tin ngày càng tăng của Trung Quốc rằng Mỹ quá yếu để có thể chiến đấu.
She's joined most closely by Cate Blanchett as Lou, a slinky Chrissy Hynde-type who's skeptical about Debbie's plan
Cô kết hợp chặt chẽ nhất với Cate Blanchett trong vai Lou, lượn lờ kiểu Chrissy Hynde,
Mr. Lou was proud to see New Century Film produce such an outstanding movie for people around the world.
Ông Lâu tự hào khi thấy hãng phim New Century sản xuất ra một bộ phim xuất sắc như vậy cho khán giả trên khắp thế giới.
While Lou's involvement with Britney wasn't clear, what was apparent was that Jamie and Lou were very close.
Khi quan hệ giữa Lou và Britney còn chưa rõ ràng.
Ezra Miller as Credence Barebone:[19][16][20] Mary Lou's troubled adopted son who is an Obscurial.
Ezra Miller vai Credence Barebone:[ 15][ 16][ 17] con trai nuôi của Mary Lou, một người Obscurus nhập.
When I remember that Laura Lou was a gift, pure and simple, something I neither earned nor deserved
Là khi tôi nhớ ra rằng Laura là một món quà, thanh khiết và giản dị… làcái mà tôi không kiếm được cũng như không xứng đáng
Yet, earlier this month, China's government announced that Lou was being replaced as chairman of the country's national social security fund.
Tuy nhiên, hồi đầu tháng này, chính phủ Trung Quốc đã tuyên bố cho thôi chức chủ tịch quỹ an sinh xã hội quốc gia của ông Lou.
Results: 2064, Time: 0.101

Top dictionary queries

English - Vietnamese