Examples of using Louisa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh có chắc là bọn chúng sẽ quay lại với chiếc Louisa không?
Chiếc Louisa. Chiếc Louisa?!
Chỉ là Louisa.
The Eight Cousins( Tám anh chị em họ)- Louisa May Alcott.
Little Women( Người phụ nữ nhỏ bé)- Louisa May Alcott( 1868- 9).
Louisa, tôi hình dung ra công việc của cô hiện tại đòi hỏi cực kỳ nhiều năng lượng thần kinh.
Louisa là một trong những người thông minh nhất
Con biết không, Louisa, mẹ nhớ chắc chắn là con đã từng có một đôi đúng y như thế này hồi con còn bé tí.”.
Thế cô làm gì với bản thân, Louisa Clark, nếu cô không xem phim?”.
Tôi đang cố gắng để khuyến khích Louisa làm thêm một cái gì đó khác, để mở rộng tầm mắt của cô ấy đôi chút.”.
Năm 1982, bà nhận giải Giải Louisa Gross Horwitz của Đại học Columbia cho nghiên cứu về" thông tin di truyền và kiểm soát sự biểu hiện của nó.".
Năm 1982, bà nhận giải Giải Louisa Gross Horwitz của Đại học Columbia cho nghiên cứu về" thông tin di truyền và kiểm soát sự biểu hiện của nó.
Louisa May Alcott đã từng nói:“ Phải mất hai hòn đá lửa để tạo ra ngọn lửa”.
Louisa May Alcott đã từng nói:“ Sách hay,
Louisa chính là lý do duy nhất để Will thức dậy vào mỗi sáng.
Louisa làm bồi bàn trong tiệm cà phê,
Năm 1973 ông được thưởng giải Louisa Gross Horwitz của Đại học Columbia chung với Theodore Puck và Harry Eagle.
Năm 1986, ông được trao giải thưởng Louisa Gross Horwitz từ Đại học Columbia cùng với Bert Sakmann.
Năm 1973 ông được thưởng giải Louisa Gross Horwitz của Đại học Columbia chung với Theodore Puck và Harry Eagle.
Louisa May Alcott đã nói“ Phải có hai hòn đá mới có thể đánh lửa”.

