Examples of using Luis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi đang hỏi, Luis Chama đâu?
Tôi đã vô tình làm thế với người bạn Luis.
Tôi đã vô tình làm thế với người bạn Luis.
Tôi đang hỏi, Luis Chama đâu?
Hãy cảm ơn Luis.
Cáo buộc về Tuyên ngôn độc lập, Luis de Servi.
Sân bay gần nhất Sân bay Quốc tế Luis Muñoz Marín( SJU).
Drama- Argentina/ Tây Ban Nha- Đạo diễn: Luis Ortega.
Gần Khu nghiên cứu Khoa học Luis A. Ferre.
Sẵn dành cho Luis phấn đấu để giúp người độc thân đáp ứng những người mới gần họ, hoặc trên khắp thế giới sự lựa chọn là của anh!
Những gì tôi quan tâm lúc này là Luis và gia đình cậu ấy, bởi họ sẽ phải trải qua một giai đoạn đầy khó khăn trước mắt".
Thứ tư là một Luis Buñuel người dần dần tìm đường trở lại châu Âu thông qua một vài bộ phim Pháp được làm đan xen với những phim Mexico;
Bệnh nhân nằm trên hành lang bệnh viện Marita Bệnh viện Luis Razetti tại thành phố Barcelona trông giống như một khu vực chiến tranh.
Mọi người đều yêu mến và nhìn thấy một chút Luis Figo và Zinedine Zidane trong con người cậu ấy”.
Đến năm 2000, Real Madrid đưa Luis Figo rời khỏi Bernabeu khi bỏ ra số tiền là 74 triệu USD, để mở ra thời kỳ“ Galactico”.
Với việc Ernesto Valverde sẽ tiếp quản Luis Enrique vào tuần tới,
Luis được chôn cất ở Cripta Real del Monasterio de El Escorial thuộc một phần của khu phức hợp El Escorial.
Logo Luis Vuitton lần đầu tiên được giới thiệu vào năm 1896
Người đàn ông 54 tuổi này đã tiếp quản Luis Enrique hai năm trước và giành chức vô địch và cúp đôi mùa trước.
Sẵn dành cho Luis phấn đấu để giúp người độc thân đáp ứng những người mới gần họ, hoặc trên khắp thế giới sự lựa chọn là của anh!