LUIS in Vietnamese translation

Examples of using Luis in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's a story about Luis every week.
Mỗi tuần đều có một câu chuyện mới về Gracie.".
What are you doing, Luis?".
Anh đang làm gì vậy, Luhan?”.
His family moved to Montevideo for work when Luis was seven years old.
Gia đình ông chuyển đến Montevideo để làm việc khi Luis lên bảy tuổi.
This is why we brought Luis here.
Đó là lý do tôi đưa Liza tới đây.
Final falafel dinner with Luis!
Bữa ăn tối cuối cùng với Ludovic.
Tell me where Luis is.
Nói cho tôi biết Luhan ở đâu.
He's lucky that Luis' mom didn't press charges.
May cho em ấy là mẹ của Luis không đâm đơn kiện.
And when the time came, you took Luis' side.
Thế mà khi đến lúc, cậu về phe Luis.
It will be lovely to see you all on Luis' birthday.
Sẽ rất vui khi được gặp cả nhà vào sinh nhật của Luis.
I told Luis where we are.
Tôi nói cho Luis biết.
I told Luis where we are.
Tôi có nói với Luis.
Look, Mrs. Marta Navarro is here, Luis' mom.
Nghe này, chị Marta Navarro, mẹ của Luis, đang có mặt ở đây.
That morning, pulled up, talked to my boy, Luis.
Buổi sáng hôm đó, nó lái xe đến nói chuyện với Luis.
Contact Person: Mr. Luis Bao.
Người liên hệ: Mr. Zhigang Xue.
The admiral Luis.
Đô Đốc Lucky.
Still having the same problem.- Luis.
Tôi với cùng một vấn đề.- euDennis.
What is wrong with you, Luis?
Mày bị cái quái gì thế hả Luhan?
The Story of Me and Luis.
ChuyỆn cỦa tôi và luxa.
Sold by Luis.
Bán bởi luzii.
Jose Luis RODRIGUEZ ZAPATERO(since 17 April 2004).
JOSÉ LUIS RODRÍGUEZ ZAPATERO từ 17 tháng 4 năm 2004.
Results: 3925, Time: 0.0607

Top dictionary queries

English - Vietnamese