Examples of using Lunch in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cụm từ" OUT TO LUNCH".
Cụm từ" OUT TO LUNCH".
Cụm từ" OUT TO LUNCH".
MIOCIC FINISHES LUNCH sau 1 p. m.
LUNCH& CONNECT đúng nghĩa là Buổi Trưa để Kết nối,
Lunch Actually.
Picnic lunch trên tàu.
Nghỉ trưa/ Lunch.
Lunch box cho chồng!
Lunch và Peter W.
Sẽ đưa bạn Packed Lunch.
Ảnh: Lunch Actually.
Lunch box cho chồng!
Chế độ challenge lunch.
Phát hành: Free Lunch Design.
Eat lunch" nghĩa là gì?
Thực Đơn> Lunch Set.
Câu hỏi cho Christmas Lunch.
Thực đơn Pepper Lunch.
Túi đựng cơm trưa Packed lunch Bag lunch. .