Examples of using Lyle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mẹ cô bé đang đi tìm Lyle.
Tôi đang đi đến chỗ Lyle Straight.
Con cảm thấy mình thuộc về nơi đây nhờ có Lyle.
Josh, cháu phải nói với Lyle.
Tôi đang đi đến chỗ Lyle Straight. Từ Iowa.
Em ở đây chăm sóc Lyle.
Tôi đang đi đến chỗ Lyle Straight. Từ Iowa.
Chúng ta nợ Lyle và Claire.
Chứ sao? Em ở đây chăm sóc Lyle.
Áo phông hàng hiệu lyle and scott.
Hãng sản xuất: Lyle and Scott.
Williamson đã thiết lập về việc sửa đổi một khẩu súng Lyle thành một bệ phóng điện tích sâu và thử nghiệm thành công vào ngày 16 tháng 8 năm 1918.
Trường Kỹ thuật Lyle có khoảng 2.000 sinh viên với tỷ lệ gần như bằng nhau giữa bậc đại học và sau đại học.
Súng Lyle được giữ trên một chiếc xe đẩy,
Trường Kỹ thuật Lyle luôn tìm cách đẩy mạnh nghiên cứu và tạo ra công nghệ mới.
Các thành viên trong nhóm của Lyle nhanh chóng khuyên bảo Lyle, người đang ở trong tâm trạng không tốt.
tôi sẽ mang theo suốt phần còn lại của cuộc đời", Lyle nói.
tôi sẽ mang theo suốt phần còn lại của cuộc đời", Lyle nói.
Chủ tịch Nam Mỹ của Ford Motor Company Lyle Watters chụp ảnh sau cuộc họp báo ở Sao Paulo của Brazil ngày 3/ 9.
Những sáng tác khác bao gồm Terry Britten và Graham Lyle cho" Just Good Friend"