Examples of using Lyon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vào năm 1987, Delaval trưng bày cá của mình tại triển lãm cá ở Lyon.
Trong những năm vừa qua, Lyon liên tục có….
Ẩm thực Lyon.
Trong một chuyến đi Pháp gần đây, tôi ghé Lyon để thăm một người bạn thân.
Caine làm theo những gì Lyon bảo.
Hiện tại: INSA de Lyon.
Cậu thấy thế nào, Lyon?”.
Em cũng yêu chàng, Lyon.
Bảo hiểm du lịch Lyon.
Bản đồ của Lyon park.
Chúng tôi đi ngang qua Lyon.
Nhưng chắc mình sẽ ko quay lại Lyon nữa đâu.
Sẽ là một chiến thắng cho Lyon.
Tôi không nghĩ thế, Lyon.
Mọi thứ đang diễn ra rất tốt đẹp ở Lyon.
Trong khi đó, Lyon.
Cánh cửa đóng sầm lại trước khi Lyon có thể hỏi thêm.
Caine hỏi Lyon.
Thế còn Lyon?
Bản đồ Lyon.