Examples of using Mai in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vậy mai anh gặp em được không?
Phải rồi. Mai là trăng tròn.
O2 sẽ không trực tuyến trở lại cho đến sáng mai.
Những thứ ta yêu thương hôm nay, ngày mai sẽ mất đi.
Ồ, phải rồi. Mai là trăng tròn.
Giang mai là một.
Mai là đủ 90 ngày rồi.
Mai là sinh nhật ta rồi.
Chhurpi- Phô mai cứng nhất thế giới?
Mai cháu sẽ mất bài học cưỡi ngựa, cháu đã báo tin xin hoãn chưa?”.
Mai là gì hả mẹ?
Sáng mai, giữa đường Kent Avenue
Mai lại thử cm xem nó có gì mới hơn không.
Mai là một dịp trọng đại”.
Mai tôi sẽ gửi đến!
Vậy 9 giờ sáng mai tới đây được chứ?
Cũng may là ngày mai tôi mới hết hạn.
Sáng mai mình sẽ khỏe lại thôi.
Sáng mai sẽ huấn luyện các bài tập về thể lực và nội dung trên cao.
Mai chị sẽ tập coi….