MAI in Vietnamese translation

mai
tomorrow
morning
plum
mei
apricot
will
mal
mai
ial
ivlal

Examples of using Mai in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, people often call me Mai.
Nhưng mọi người thường hay gọi chị bằng Mai.
But I think it's MaI.
Nhưng tôi nghĩ là do Mal.
Smith Residence Chiang Mai.
Chiang Mai Zoo متر800.
Mo Rooms Chiang Mai.
Khunnai House Chiang Mai旅馆.
Flights from Cagayan De Oro to Chiang Mai.
Cagayan de Oro đến Chiang Mai.
Below are charged services that Sao Mai is providing.
Dưới đây là các dịch vụ có thu phí của Sao Mai.
man. MaI, bruh, if you're gonna go somewhere.
anh bạn. Mal, Bruh, nếu định đi đâu đó.
But I can read books better than my older sister, MaI Hee, does. I'm only five.
Đâu có. Em đã năm tuổi và đọc sách giỏi hơn chị Mal Hui đó.
She was sold to a 70-year-old man for just 10 maI of rice Hwa-wol?
Hwa Wol? Cô ấy bị bán cho lão già 70 chỉ với mười mal gạo?
I can read books better than my older sister, MaI Hee, does.
đọc sách giỏi hơn chị Mal Hui đó.- Đâu có.
President Callisto MaI.
Tổng thống Callisto Mal.
AI to serve customers 24/7, presented with the name‘Mai' on its website as well as its Facebook fanpage.
AI- phục vụ khách hàng 24/ 7 với tên gọi là MAI trên website cũng như trên Facebook fanpage của mình.
Trong Mai is situated on the south-west side of Ha Long Bay,
Hòn Trống Mái nằm ở phía tây của vịnh Hạ Long,
Also, there is a special rock name“Trong Mai”, formed with two huge boulders on a flat rock.
Ngoài ra, có một cái tên đá đặc biệt“ Trong Mai”, được hình thành với hai tảng đá khổng lồ trên một tảng đá phẳng.
Mai is told by an injured Chizuru Kagura the real sword is with Saisyu Kusanagi at a mental institution.
Mai Shiranui được kể bởi một người bị thương Chizuru Kagura là nơi ở của các thanh gươm thật với Saisyu Kusanagi, được đặt tại một bệnh viện tâm thần.
Azula(Zuko's sister), and her two friends Mai and Ty Lee chase the group as they struggle to reach Ba Sing Se.
Zuko và hoàng muội của hắn, Azula cùng hai cô bạn Mai và Ty Lee truy sát cả nhóm và cả ba bên đều đến được Ba Sing Se.
Mai became an international symbol of women's rights, won awards and founded a school.
Mukhtaran Mai trở thành một biểu tượng quốc tế về quyền của phụ nữ, giành nhiều giải thưởng và thành lập một trường học.
It' s not known exactly how the mai have been moving,
Hiện ta vẫn chưa biết rõ moai được di chuyển bằng cách nào
which has recently announced that starting with 25 Mai 2018 will stop support on Windows XP
công bố gần đây bắt đầu với 25 May 2018 sẽ ngừng hỗ trợ trên Windows XP
A group of students practicing judo at the Quang Trung Judo Center on Pham Dang Hung Street(now Mai Thi Luu), 1965.
Một nhóm sinh viên học judo tại Trung tâm Judo Quang Trung trên đường Phạm Đăng Hưng( nay là Mai Thị Lưu), năm 1965.
Results: 2278, Time: 0.1414

Top dictionary queries

English - Vietnamese