Examples of using Major in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Pro là một trong những đội không vào được Major, nhưng giành được 1 trong 2 tấm vé CIS đến DOTA Summit 11 Minor.
Trước giải, Koepka đã nói rằng major là nơi dễ nhất để chiến thắng.
Rory đã không giành được chiến thắng major nào kể từ khi tôi tham gia PGA Tour.”.
BTS đã thấy được khả năng tổ chức một giải Major cùng với NGE vào tháng 3 năm 2018, và là một phần của Pro Circuit”.
Giải major thứ năm trong mùa giải có tổng tiền thưởng 4,5 triệu USD,
tâm lý tốt tại major PGA Championship ở Bethpage tháng trước,
Anh đã thất bại ở năm Masters gần nhất, giải major mà người hâm mộ luôn muốn golfer 30 tuổi vô địch để hoàn tất" Grand Slam sự nghiệp".
Anh là người Anh đầu tiên vô địch một giải major kể từ khi Sir Nick Faldo làm được năm 1996.
Major Arcana và Minor Arcana Đọc bài tarot thật sự rất là dễ.
Dù không giành major nào nhưng Woods đã chiến thắng 5 sự kiện và chơi tốt với những thứ hạng cao suốt mùa giải.
Trong bốn lần tham dự kể từ khi Evian Championship trở thành một giải major, Wie đã ba lần vượt qua nhát cắt và rút khỏi giải một lần.
Chúng tôi đã luyện tập rất nhiều cho Major và mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp, nhưng với tư cách là một người chơi tôi cảm thấy lạc lõng.
Minor B và Major B đấu với Minor A. Hai đội chiến thắng sẽ gộp thành đội hình Major. .
Hợp âm chủ yếu là C Major, A Major,
Lần cuối cùng Nicklaus góp mặt tại mỗi major trùng với chiến thắng của Woods:
Hợp âm chủ yếu là C Major, A Major, G Major,
Lần gần nhất McIlroy giành major là tại PGA Championship 2014- thời điểm Koepka đang vật lộn để lấy thẻ thành viên PGA Tour.
Tiger Woods từng thắng một giải major.
Nhờ chiến thắng này, anh trở thành nhà vô địch thứ 7 liên tiếp, cũng như lần đầu tiên chinh phục danh hiệu Major kể từ chiến thắng của Jason Day tại sự kiện PGA 2015.
suất dự giải Major, bất cứ thứ gì có lợi hơn”, Valve viết.