Examples of using John major in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cựu Thủ tướng Anh John Major.
John Major vẫn là Thủ tướng".
John Major trở thành lãnh đạo đảng.
Các trang liên kết tới John Major.
John Major trở thành lãnh đạo đảng.
Sir John Major, thủ tướng Anh.
John Major phải ra một quyết định.
Các trang sau liên kết đến John Major.
John Major phải ra một quyết định.
Sir John Major, thủ tướng Anh.
John Major- cựu Thủ tướng Vương quốc Anh.
John Major, Nguyên Thủ tướng Vương quốc Anh.
Cựu Thủ Tướng Anh John Major cũng có mặt.
Cựu Thủ Tướng Anh John Major cũng có mặt.
Cựu Thủ Tướng Anh John Major cũng có mặt.
John Major Jenkins( tháng 6 năm 1999).
John Major và Bộ trưởng Y tế Edwina Currie.
Sir John Major, thủ tướng Anh nguyên.
Các cựu Thủ tướng Anh John Major và Tony Blair.
Các cựu Thủ tướng Anh John Major và Tony Blair.