Examples of using Mandela in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Biến mỗi ngày là Ngày Mandela.
Vĩnh biệt Mandela.
Mandela: Long Walk to Freedom bộ phim tái hiện cuộc đời cựu Tổng thống Nam Phi Nelson Mandela. .
Phim“ Mandela: Long walk to freedom” kể về cuộc đời của cựu Tổng thống quá cố Nelson Mandela. .
Ngôi sao nhạc rap 50 Cent đã có một buổi trò chuyện thân tình và vui vẻ với cựu tổng thống Nam Phi- Nelson Mandela tại nhà riêng của ông ở Johannesburg.
Thay vì kéo dài sự đau khổ của mình, gia đình Mandela nên xem xét lựa chọn này như là một khả năng rất thực tế", tài liệu khẳng định.
Ông Mandela trong dịp sinh nhật lần thứ 94 của mình với gia đình ở Qunu,
Ăn mặc như một người tài xế, Mandela bị bắt ngày 5/ 8/ 1962 vì tội tấn công và rời khỏi đất nước mà không được phép.
Obama gặp được gia đình Mandela tại Johannesburg và nói chuyện điện thoại với phu nhân Mandela,
Nhưng có điều gì đó nơi Mandela cứu ông nguôi cơn khát thứ công lý kia, nếu không, Nam Phi rất có thể vẫn đang đổ máu.
Mandela đã nhận 695 giải thưởng bao gồm cả giải Nobel Hòa Bình
Vài tuần sau khi Nelson Mandela về nhà,
Mandela đã gửi thông điệp toàn quốc yêu cầu mọi người bình tĩnh, trong bài phát biểu với vai trò‘ tổng thống' dù khi đó ông chưa phải là tổng thống thực sự.
Megrahi hoàn toàn cô độc', Mandela nói trong cuộc họp báo nhỏ trong phòng thăm viếng của nhà tù.
Vào tháng 5 năm 2005, Ayob được Mandela yêu cầu dừng bán các ấn phẩm có chữ ký của Mandela và tính toán lại lợi nhuận thu được từ việc bán chúng.
Vào năm 1958, Mandela kết hôn với Winnie Madikizela,
Tướng Steyn đến thăm đảo và muốn Mandela cho biết các tù nhân có than phiền điều gì không.
Năm 1941, lúc 23 tuổi, Mandela chạy trốn cuộc hôn nhân sắp đặt và đến Johannesburg.
Mandela là một huyền thoại trong cuộc sống
Các thành viên nam của gia đình Mandela đóng vai trò là người đứng đầu bộ lạc hoặc thủ lĩnh của khu vực này trong nhiều năm.