Examples of using Mao in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trích dẫn từ chủ tịch Mao( Little Red Book).
Trích dẫn từ chủ tịch Mao( Little Red Book).
Mao nói chuyện.
Nixon đi thăm Mao.
Vậy thì nó không phải là sơ gan. Vẫn có thể là… Viêm mao mạch.
Và đặc biệt là Mao.
Bà cũng đến gặp Mao.
Mọi việc đều được làm vì Mao.
Stalin, hay Mao?
Stalin rất phê phán Mao.
Ta không có mao?
Bây giờ hãy xem làm thế nào max Max cư xử trên mao?
Chuyến bay tới Mao County.
Và cuối cùng tôi nghĩ mình nên đi gặp Mao.
Bà được gọi là bà Mao.
Tôi muốn về với Mao.
Đặc biệt là Mao.
Trực tiếp gặp Mao.
Đó là lúc Mao xuất hiện.
Mọi việc đều được làm vì Mao.