Examples of using Marco in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngập ở quảng trường Thánh Marco, Venice, Italy, 11/ 02/ 2013.
Nhà hàng gần Marco Pierre White Steakhouse.
Đầu bếp Marco Pierre White.
Chelsea cho phép Maurizio Sarri xử lý Marco Ianni.
Đội đi tìm Marco.
Ai sẽ thay HLV Marco Silva?
Rồi gã quay lại với Marco.
Rick đã làm đúng theo lời xin lỗi với Marco.
Vào tháng 3 năm 2009, Marco tham gia ban nhạc Sapattivuosi.
Dựng phim: Marco Mak.
Chùm ảnh, Marco Simoncelli.
Bác ở lại chăm sóc Marco.
Chùm ảnh, Marco Simoncelli.
Ảnh: Marco Secchi.
Đạo diễn: Marco Bonfanti.
Đây là bánh anh đào con làm theo phong cách Marco đấy.
Và thật sự tiếc chuyện Marco.
Anh ấy không quay lại. Marco đâu?
Dong buồm đến nông trang Marco.