Examples of using Marks in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
David Gandy trong Marks& Spencer Xmas quảng cáo.
Cảnh báo này đã được Brown chuyển cho phi công của RAF là trung úy R. A. Marks, nhưng dường như nó không được quan tâm đến.
bao gồm cả Marks& Spencer
Epsilon điều hành các chiến dịch cho hơn 2000 thương hiệu trên toàn thế giới, bao gồm cả Marks& Spencer
Tôi đã làm công việc lên danh mục cho Marks& Co gần hai năm rồi.
Như kiểu… Tôi nhớ lúc anh ấy đưa cô ấy đến buổi hòa nhạc Richard Marks.
Như kiểu… Tôi nhớ lúc anh ấy đưa cô ấy đến buổi hòa nhạc Richard Marks.
Yêu vô cùng, như kiểu… Tôi nhớ lúc anh ấy đưa cô ấy đến buổi hòa nhạc Richard Marks.
người đã sử dụng nó để thu thập hàng triệu Marks từ các doanh nhân Đức.
Nhà sản xuất trang sức Marks Jewelers, một trong những nhà bán lẻ lớn nhất của loại này ở Mỹ,
Levi Strauss& Co, Marks& Spencer
nó chính là chiếc xe hiệu quả mà mọi người đang tìm kiếm”, Marks Fields, chủ tịch Ford Hoa Kỳ cho biết.
Ông Marks, đại diện cho Ban Dự báo Án mạng bang Columbia… sẽ diễn ra vào ngày hôm nay, 22 tháng 4, lúc 8 giờ 4 phút. tôi bắt ông vì tội mưu sát trong tương lai Sarah Marks và Donald Dubin.
Ông Marks, đại diện cho Ban Dự báo Án mạng bang Columbia… sẽ diễn ra vào ngày hôm nay, 22 tháng 4, lúc 8 giờ 4 phút. tôi bắt ông vì tội mưu sát trong tương lai Sarah Marks và Donald Dubin.
Viết về bức ảnh năm 1880, Alfred Marks nhận xét:" bức ảnh cho thấy các bức tượng của Queen Anne,
họ phát hiện thấy một kho hàng gồm 6.400 món đồ của Marks and Spencer,
họ phát hiện thấy một kho hàng gồm 6.400 món đồ của Marks and Spencer,
Tám năm trước, đã nhận ra Marks rằng ông ta chỉ ngồi trong văn phòng với chi phí thuê gần 30.000 đô la một năm, trong khi nhân viên của ông làm việc với khách hàng.
Full Marks( còn gọi
anh đã đi tìm Marks, với lí do là nếu anh dám gặp riêng cô ấy, anh sẽ có câu trả lời.