MARKS in Vietnamese translation

[mɑːks]
[mɑːks]
đánh dấu
mark
markup
tick
marker
bookmark
highlight
markings
nhãn hiệu
brand
trademark
label
mark
nameplate
dấu hiệu
indication
mark
signal
hallmark
indicative
indicator
signature
hint
signs
markers
dấu vết
traces
trail
tracks
marks
footprint
imprint
markings
vestiges
dấu ấn
mark
imprint
footprint
hallmark
stamp
seal
marker
cachet
mác
mark
marx
label
tag
marxist
brand
marxian

Examples of using Marks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Perfect weather, no skid marks… car turns over. 30 miles an hour.
Dặm 1 giờ… Thời tiết hoàn hảo, không có dấu vết trượt bánh xe.
no skid marks… car turns over.
không có dấu vết trượt bánh xe.
But o'neil said i could resubmit to perry marks.
O' Neil nói tớ có thể nộp cho Perry Marks.
And for those of us who have secrets, marks, blemishes--.
Và dành cho những người có bí mật, sẹo, tật.
Perfect weather,- 30 miles an hour…- No skid marks…- Car turns over… Oh!
Dặm 1 giờ… Thời tiết hoàn hảo, không có dấu vết trượt bánh xe!
Miles an hour… Perfect weather,- No skid marks…- Car turns over… Oh!
Dặm 1 giờ… Thời tiết hoàn hảo, không có dấu vết trượt bánh xe!
Question marks and exclamation points.
Câu hỏi Đánh Và Exclamation Point.
com are a service marks of BIN.
com là những nhãn hiệu dịch vụ của BIN.
These words are from Howard Marks' book The Most Important Thing.
Bài viết này trích từ một phần cuốn sách" The Most Important Thing" của Howard Marks.
the skid marks?
con đường, vệt bánh xe thì sao?
skin of children and are sometimes known as strawberry marks.
đôi khi được gọi là dấu ấn“ dâu tây”.
The budget envisaged expenditures of 34.688 bn East marks, an increase of about 10% over the 31.730 bn of the 1952 budget.
Ngân sách dự kiến chi 34.688 tỷ mác Đông Đức, tăng khoảng 10% so với 31.730 tỷ mác của ngân sách năm 1952.
The trend has overtaken celebrities that we can count the few who are not bearing the marks of one thing or the other.
Xu hướng đã vượt qua những người nổi tiếng mà chúng ta có thể đếm được một vài người không mang dấu ấn của thứ này hay thứ khác.
in around 90 countries, but the product has not yet stamp marks many Vietnamese shrimp.
những sản phẩm có tem mác tôm Việt lại chưa nhiều.
Interestingly, the Bundesbank estimates that Germans are still hoarding around 12.65 billion Deutsche Marks.
Điều thú vị là ngân hàng Bundes ước tính người Đức vẫn đang tích trữ khoảng 12.65 tỷ Mác Đức.
the gloomy sadness of autumn marks the mam pink tone will help you improve it.
nỗi buồn mam mác của mùa thu thì tông hồng sẽ giúp bạn cải thiện điều đó.
he will pay nine marks.
hắn sẽ phải trả chín mác.
an Englishman, he shall pay four marks to the plaintiff and two marks to the king.
ông ta sẽ phải trả bốn mác để nguyên đơn và hai mác cho nhà vua.
And will now receive a further 236 marks! He's already won 460 marks today.
Và giờ anh sẽ nhận thêm 236 Mác! Trước hôm nay anh đã nhận được 460 Mác.
In the end, the operation cost the German government more than 100 million marks.
Cuối cùng, chiến dịch đã làm tiêu tốn chính phủ Đức hơn 100 triệu Mác.
Results: 6946, Time: 0.1184

Top dictionary queries

English - Vietnamese