HIGH MARKS in Vietnamese translation

[hai mɑːks]
[hai mɑːks]
điểm cao
high point
high grades
high marks
grades
highscore
high spots
with high scores
the highpoint
highest peak
đánh dấu cao
high marking
những điểm cao
high points
the high grades
high spots

Examples of using High marks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When you want to be better than another, to get higher marks than someone else- surely that is what we call ambition.
Khi bạn muốn giỏi giang hơn một người khác, có điểm cao hơn người nào đó- chắc chắn, đó là điều gì chúng ta gọi là tham vọng.
High marking speed, small size, good quality of output beam, high reliability, is great economical solution for marking..
Tốc độ đánh dấu cao, kích thước nhỏ, chất lượng tốt của chùm đầu ra, độ tin cậy cao, là giải pháp kinh tế tuyệt vời để đánh dấu..
it will not receive a high mark.
nó sẽ không nhận được điểm cao.
The whole machine adopts imported industrial grade components with high marking precision and long service life.
Toàn bộ máy thông qua các thành phần cấp công nghiệp nhập khẩu với độ chính xác đánh dấu cao và tuổi thọ dài.
The more chances the player gets to take advantage of his skills the higher mark he gets.
Cầu thủ càng có nhiều cơ hội để thể hiện kỹ năng của mình thì càng có điểm cao.
It is suitable for processing fields that need high marking depth, smoothness and accuracy.
Nó phù hợp cho các lĩnh vực xử lý cần độ sâu đánh dấu cao, độ mịn và độ chính xác.
The whole machine adopts imported industrial-grade components, with high marking accuracy and a service life of more than 10 years;
Toàn bộ máy thông qua các linh kiện cấp công nghiệp nhập khẩu, với độ chính xác đánh dấu cao và tuổi thọ hơn 10 năm;
stands for high distinction, D for distinction and these are the two highest marks that you can get.
D để phân biệt, và đây là hai dấu hiệu cao nhất mà bạn có thể nhận được.
existing record at auction, guaranteeing a new high mark if the painting sold.
đảm bảo một mốc cao mới nếu bức tranh được bán.
D for distinction, and these are the two highest marks that you can get.
và đây là hai dấu hiệu cao nhất mà bạn có thể nhận được.
when running Windows XP, give it higher marks than Virtual PC.
cung cấp cho nó nhãn hiệu cao hơn so với Virtual PC.
CRIF Acquires Majority Stake in High Mark Credit Information Services of India.
CRIF mua lại phần lớn cổ phần Công ty Dịch vụ thông tin tín dụng High Mark, Ấn Độ.
This is the highest mark bitcoin cash has held in nearly two weeks,
Đây là mốc cao nhất bitcoin cash giữ được trong gần 2 tuần,
ETH began the day at $233.61, hitting its highest mark at $236.05 in the middle of the day before reaching its current price.
ETH bắt đầu ngày ở mức 233,61 đô la, chạm mốc cao nhất ở mức 236,05 đô la vào giữa ngày trước khi đạt đến mức giá hiện tại.
Our study suggests that being able to recall specific positive events from the past(“that day I got that high mark for maths”) may help disconfirm negative thoughts(“I am dumb”).
Nghiên cứu của chúng tôi cho thấy rằng có thể nhớ lại các sự kiện tích cực cụ thể từ quá khứ( Ngày hôm đó tôi đạt điểm cao về toán học) có thể giúp xác nhận những suy nghĩ tiêu cực( khỏe tôi là ngu ngốc).
Product advantages 1 The whole machine adopts imported industrial grade components with high marking precision and long service life 2 The control adopts industrial control system which has strong anti interference ability and strong environmental….
Ưu điểm của sản phẩm: 1. Toàn bộ máy thông qua các thành phần cấp công nghiệp nhập khẩu với độ chính xác đánh dấu cao và tuổi thọ dài. 2. Kiểm soát áp dụng hệ thống kiểm soát công nghiệp, có khả năng chống nhiễu mạnh và khả năng thích ứng môi….
Beautifully designed the map represents a high mark of 16th-century mapmaking, it shows Africa in a recognizable shape, with a more pointed southern cape.
Bản đồ được thiết kế đẹp mắt thể hiện một dấu ấn cao của việc lập bản đồ thế kỷ 16, nó cho thấy Châu Phi trong một hình dạng dễ nhận biết, với một mũi phía nam nhọn hơn.
In ancient Greece and Rome, the erection of a portrait statue in a public place was almost the highest mark of honour, and the ambition of the elite,
Ở Hy Lạp và La Mã cổ đại, việc dựng tượng chân dung ở nơi công cộng gần như là dấu hiệu cao quý nhất
In March this year, a report pointed out that the number of pedestrians killed by street accidents in the United States in 2018 reached the highest mark since 1990.
Hồi tháng 3 năm nay, một báo cáo chỉ ra rằng, số lượng người đi bộ thiệt mạng do tai nạn trên đường phố ở Mỹ trong năm 2018 đạt mốc cao nhất kể từ năm 1990.
surging 32 percent so far this month and touching the highest mark since 2008.
trong những năm qua, tăng tới 32% chỉ trong tháng này, đạt mốc cao nhất kể từ năm 2008.
Results: 47, Time: 0.0494

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese