Examples of using Marshall in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bất kể không gian của bạn, có một diễn giả Marshall để điền vào nó.
Làm sao anh biết tôi là Marshall hàng không?
Chúng ta sẽ tấn công đảo Marshall và Gilbert.
Ngài ấy là Bá tước Marshall.
Làm sao anh biết tôi là Marshall hàng không?
Và Lily đã đi đến nhà Robin cho đêm đầu tiên rời xa Marshall.
Marshall thế nào? Marshall đâu?
Marshall, Marshall, Marshall, Marshall… Phải hỏi thôi!
Chúng ta sẽ tấn công đảo Marshall và Gilbert.
Làm sao anh biết tôi là Marshall hàng không?
Sau đó Hank gọi tôi và bảo cậu ta đang được Marshall chữa trị.
Tobias đã viết trong nhật kí về việc giữ trong sạch và tránh xa Marshall.
Ông quay lại phía Marshall.
Tai Nghe Marshall Lớn.
Vé đi Marshall Mn.
Mọi thứ được đăng bởi Louis Marshall.
được tướng Marshall chào đón.
Quốc hội Marshall đã hậu thuẫn cho việc phát triển một đồng tiền tệ kỹ thuật số quốc gia, theo một bài báo từ tháng Hai năm 2018.
Nghị viện Marshall ban đầu ủng hộ việc tạo ra đồng tiền điện tử quốc gia, được gọi là Sovereign( SOV), vào tháng Hai năm nay.