Examples of using John marshall in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Được thiết kế cho các luật sư có trình độ tốt với độ pháp luật của các nước khác, LLM John Marshall của Mỹ trong nghiên cứu pháp lý cho sinh viên luật sư nước ngoài với một kh…+.
bây giờ được gọi là Nhà John Marshall.
Được thiết kế cho các luật sư có trình độ tốt với độ pháp luật của các nước khác, LLM John Marshall của Mỹ trong nghiên cứu pháp lý cho sinh viên luật sư nước ngoài với một kh…+.
bây giờ được gọi là Nhà John Marshall.
Sau khi Thẩm phán Tòa án tối cao John Marshall bác bỏ một đạo luật ở Georgia cho phép thu hồi các vùng đất Mỹ bản địa,
John Marshall Law School cung cấp tám Thạc sĩ Luật( LL. M.)
trong suốt cuộc khai quật được tổ chức bởi John Marshall.
trong cuộc khai quật do John Marshall tổ chức.
Được thiết kế cho các luật sư có trình độ tốt với độ pháp luật của các nước khác, LLM John Marshall của Mỹ trong nghiên cứu pháp lý cho sinh viên luật sư nước ngoài với một khóa học tùy chỉnh của nghiên cứu để đáp ứng tốt nhất các mục tiêu sự nghiệp cá nhân của họ và nhu cầu chuyên nghiệp.
Như trường luật đại học lớn nhất ở miền Trung Tây, John Marshall cung cấp một chương trình giảng dạy toàn diện trong các lĩnh vực sau:
Các ví dụ khác về các quốc gia được đặt theo tên của người dân bao gồm Quần đảo Marshall lấy tên từ John Marshall, một nhà thám hiểm người gốc Anh,
Như trường luật đại học lớn nhất ở miền Trung Tây, John Marshall cung cấp một chương trình giảng dạy toàn diện trong các lĩnh vực sau:
Nghệ sĩ John Marshall.
Giáo sư John Marshall.
Trường Trung học John Marshall.
Đặt tên theo: John Marshall.
John Marshall, Chánh án Tòa án Tối cao.
John Marshall, Chánh án Tòa án Tối cao.
John Marshall Dr, Huntington,
John Marshall Dr, Huntington,
