Examples of using Matter in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
As a matter of fact it' s all dark" là của người gác cửa người Ireland, Gerry O' Driscoll[ 53].
It is just a matter of TIME/ nó chỉ là vấn đề về thời gian.
Matter of Taste đã phát hành ấn bản tiếng Pháp trong năm 2009,
As a matter of fact it' s all dark" là của người gác cửa người Ireland, Gerry O' Driscoll.
Why Parents Need to Matter More Than Peers.
Anh chàng này đã viết một cuốn sách trở lại khi được gọi là What' s the Matter With Kansas hay Whats Wrong With Kansas?
Theo các tác phẩm Rosicrucian của Max Heindel, có thể được mô tả như một loại lực lượng- matter, trong chuyển động không ngừng, đáp ứng với cảm giác nhẹ nhất.
các cụm từ nối như" however" và" as a matter of fact".
Dự án giả thuyết đề cập đến một đề xuất dự án không được hỗ trợ bởi kế hoạch kinh doanh phù hợp của Matter of Ho.
chí Harvard Business Review, và năm 2004 xuất bản cuốn sách" Does IT Matter?
Bawden còn là chủ đề trong một chương của cuốn sách năm 2004 Whats the Matter with Kansas? của nhà báo Mỹ kiêm sử gia Thomas Frank.
Người nước ngoài cần cung cấp những gì để chứng minh rằng anh/ cô ấy là“ vị trí tốt để thúc đẩy khả năng nỗ lực” theo tiêu chuẩn Matter của Dhanasar?
Cuốn sách My Best Games of Chess 1924- 1937( Những ván đấu hay nhất của tôi giai đoạn 1924- 1937) được dựng thành bộ phim năm 1946 A Matter of Life and Death.
Bạn đừng để bị chi phối bởi từ love trên tiêu đề, thay vào đó hãy tập trung vào phụ đề cực hấp dẫn bên dưới: How to Matter to Your Customers.
Hướng dẫn gần đây được ban hành dưới hình thức một quyết định đã được thông qua trong Matter of ZA-, Inc.
Nhóm phát triển tại WB Games Montréal đã không phát hành thêm một dự án nào khác kể từ Batgirl: A Matter of Family DLC cho Batman: Arkham Knight.
Why Parents Need to Matter More Than Peers.
Why Parents Need to Matter More Than Peers.
The Matter Myth( TD: Huyền thoại Vật chất), Chương 1.
Tốt sort ngoài instalment trở lại một ugly em bé nozomi nishiyama trong được transferred đến matter của được transfe.