Examples of using Merdeka in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Quảng trường Merdeka Square& Toà nhà Sultan Abdul Samad.
Tháng 8, ngày Merdeka Day( Ngày Quốc khánh).
Merdeka 17805( 2001), đồng sản xuất với Rapi Films từ Indonesia.
Đội bóng cũng giành được Cup Merdeka lần thứ 10 tại Malaysia, 1966.
Merdeka Square là trung tâm của hầu hết các tòa nhà chính phủ quan trọng.
Merdeka Square là trung tâm của hầu hết các tòa nhà chính phủ quan trọng.
Merdeka Square là trung tâm của hầu hết các tòa nhà chính phủ quan trọng.
Kể từ đó, Quảng trường Merdeka đã trở thành địa điểm thông thường cho cuộc diễu hành Merdeka hàng năm.
Báo Rakyat Merdeka thậm chí còn đặt một dòng tít lớn“ Obama yêu thích Indonesia”.
Nó cũng in hình Thủ tướng đầu tiên của Singapore Lý Quang Diệu hô to" Merdeka!
Gói Thế hệ Merdeka đã được đưa ra để giúp đỡ những người sinh trong những năm 1950.
Suharto đọc diễn văn từ nhiệm của mình tại Cung điện Merdeka vào ngày 21 tháng 5 năm 1998.
Trên một nghìn người tị nạn vẫn ở trong sân vận động Merdeka một tháng sau bạo động.
Suharto đọc diễn văn từ nhiệm của mình tại Cung điện Merdeka vào ngày 21 tháng 5 năm 1998.
Quảng trường Merdeka nằm bên cạnh các tòa nhà chính phủ quan trọng như Dinh Tổng thống( Istana Merdeka) và Tòa án Tối cao.
Donald Stephens( trái) tuyên bố thành lập Liên bang Malaysia tại Padang Merdeka, Jesselton vào ngày 16 tháng 9 năm 1963.
Hari Merdeka( Ngày quốc khánh của Indonesia)
Quảng trường Merdeka( tiếng Indonesia: Medan Merdeka hoặc Lapangan Merdeka)
Donald Stephens( trái) tuyên bố thành lập Liên bang Malaysia tại Padang Merdeka, Jesselton vào ngày 16 tháng 9 năm 1963.