Examples of using Mic in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Em lấy mic che môi.
Hoặc ngắt dây mic khi nó đang hoạt động.
Mic của tôi hỏng rồi.
ABC đặt mic dưới mũi anh ta.
Cô bé nắm chặt mic và bắt đầu hát".
Cái mic đâu rồi?
đó là mic- bọt bảng/ được gọi là PVC bọt bảng.
Hot sale phổ biến tai nghe rảnh tay tai nghe có dây có mic.
Bạn có biết nguyên nhân của việc hỏng mic là gì?
Bạn không có mic?
Để sử dụng được hangout máy bạn phải có webcam và mic.
Lần đầu em cầm mic.
Thằng còn lại đang hát lên mic.
Đây là lúc để tôi cầm lấy mic.
Kunisaki đột nhiên hét lên vào mic.
Âm thanh được ghi lại thông qua mic.
Hãy chọn" Allow" sau đó thử lại mic.
Được tích hợp sẵn mic và speaker.
Thứ quan trọng nhất mang đến là mic.
Tớ lại đứng dậy đòi mic.