MICK in Vietnamese translation

[mik]
[mik]
mik
mick

Examples of using Mick in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mick is the best horseman in England.
Micky là nài ngựa giỏi nhất nước Anh.
Mick, change, change! Whatever.
Mcik, thay người. Gì cũng được.
I won't be able to tell Mick he was right.
Tôi sẽ không thể nói với Mick rằng anh ấy đã đúng.
You should see what Mick stole from Mexico.
Sao bằng thứ Mick trộm hồi ở Mexico.
Let me see Mick.
Để mik xem.
Do You know what was corrupt Mick?
Bạn có biết nguyên nhân của việc hỏng mic là gì?
What do you think, Mick?
Anh nghĩ gì Mikey?
I will show you when Mick brings them home.
Cô sẽ có chúng khi Walther đưa cô về nhà.
We can't let them kill Mick.
Và- cậu không thể để Tohka giết Miku.
So I slept with Mick.
Em đã ngủ với Mimea.
This time, it was Mick.
Thế là, lần này là Mii.
You have five seconds, Mick.
Anh có năm giây, Scot”.
What about you and Mick?
Còn mi và miqt?
He's sure, Mr. Mick. Yeah.
Vâng, là chắc chắn ông Nick.
Yeah. He's sure, Mr. Mick.
Vâng, là chắc chắn ông Nick.
That's what I have been trying to tell Mick.
Đó là những gì tôi cố nói với Mick.
Revisiting Roy Keane and Mick McCarthy's infamous World Cup bust-up.
Bên trong vụ ẩu đả khét tiếng của Roy Keane với Mick McCarthy tại World Cup.
Hadn't thought of that, Mick.
Đừng nghĩ đến chuyện đó, Miro.
Me and Mick.
Tôi và Mikes.
Especially for Mick.
Đặc biệt là với Micky.
Results: 1317, Time: 0.0639

Top dictionary queries

English - Vietnamese