Examples of using Michelle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Michelle nói:" Lúc đầu,
Paul và Michelle đã có cuộc hôn nhân hạnh phúc trong 25 năm.
Michelle, sao cậu bỏ mình sau buổi dạ vũ đó?
Michelle, cậu thật rất tuyệt.
Michelle còn sống không?
Cảm ơn michelle nha!
Michelle, tôi muốn định vị điện thoại của Strahm.
Michelle đâu rồi?
Michelle đã bị hạ nhục.
Xin tặng cho Michelle câu này!
Michelle Obama khẳng định.
Mặc dù Michelle?
Con sẽ cưới Michelle!
Trong khi đó, Jonsson nói:“ Tôi yêu Michelle.
Diễn xuất là một trong những niềm đam mê của Michelle.
Hân hạnh được biết Michelle!
Nước mắt bắt đầu ầng ậng trong mắt Michelle.
Rõ ràng là tôi đã không thể làm bất cứ điều gì nếu thiếu Michelle.