Examples of using Microsoft research in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Peter Lee là lãnh đạo mới của Microsoft Research.
Peter Lee là lãnh đạo mới của Microsoft Research.
Microsoft Research cho thấy kính thực tế tăng cường của nó.
Bill Buxton: Trưởng nhóm dự án nghiên cứu, Microsoft Research.
Gt; Đọc thêm trong bài đăng trên blog này từ Microsoft Research.
Sự kiện này là bởi dovetailed và Microsoft Research Cambridge phối hợp tổ chức.
Ian Buchan sẽ đứng đầu bộ phận chăm sóc sức khoẻ tại Microsoft Research.
Các đồng tác giả của Huang đến từ Đại học Washington và Microsoft Research.
Chụp một loạt các hình ảnh với BLINK cho Windows Phone từ Microsoft Research.
Chris Bishop: Giám đốc điều hành của Microsoft Research, Cambridge, Vương quốc Anh.
Jennifer Chayes, Giám đốc quản lý và đồng sự kỹ thuật Microsoft Research New England.
Jennifer Chayes, Giám đốc quản lý và đồng sự kỹ thuật Microsoft Research New England.
Đó là một thách thức lớn”, Peter Lee, Phó chủ tịch Microsoft Research NexT nói.
F lần đầu tiên ra đời vào năm 2005, nó được phát triển bởi Microsoft Research.
Họ đã thương mại hoá công nghệ nhận diện hình ảnh qua Project Oxford của Microsoft Research.
Kenneth Trần, kỹ sư tại Microsoft Research' trình làng' dự án ứng dụng AI trong nông nghiệp.
Đội Live Search của Microsoft đang làm việc với Microsoft Research để xây dựng nhiều tính năng Active Answers hơn.
Tại Microsoft Research, các kỹ sư phần mềm cũng đang bận rộn với hai dự án đầy tham vọng.
Cùng năm này, W. Stein nhận được nguồn tài trợ phát triển từ Microsoft Research, Google, và NSF.
Năm trước thì F đã được tìm thấy bởi Microsoft Research bởi Don Syme