Examples of using Mindfulness in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong một cuộc phỏng vấn gần đây với Melli O' Brien, người sáng lập Hội nghị thượng đỉnh Mindfulness, Fernandez đã chia sẻ:
Theo thống kê của tổ chức có tên Mindfulness in Schools Project( Dự Án Chánh Niệm Trong Trường Học), có 1,350 thầy cô được huấn luyện kỹ thuật này trong năm nay, gấp đôi số lượng năm ngoái, và tăng từ 90 người trong năm 2011.
hơn những người có điểm chú ý( mindfulness scale) thấp hơn.
Bằng cách thực hành các bài tập Mindfulness này và đưa chúng vào cuộc sống của bạn trong từng khoảnh khắc mỗi ngày,
Mindfulness có thể nâng cao chất lượng cuộc sống của chúng ta theo rất nhiều cách,
đào tạo mindfulness có lẽ sẽ là điều mà các công ty khác cũng nên nghiêm túc xem xét.
CD Mindfulness Phát hành: 3 tháng 6, 2019 Định dạng: Digital download.
Thực hành này cũng có hiệu quả cao trong việc tăng cường sức khả năng phục hồi của chúng ta trong những tình huống căng thẳng- những bằng chứng của nghiên cứu này đã cho thấy khả năng phục hồi sau căng thẳng của hải quân Mỹ sau khi được đào tạo Mindfulness- giúp chúng ta tránh việc bị kiệt quệ.
thực hành mindfulness nghĩa là tập trung vào hiện tại bằng thiền định
Kỹ thuật mindfulness trong hành động.
Chánh niệm tiếng Anh là mindfulness.
Làm thế nào để nuôi dưỡng mindfulness.
Mindfulness- Tập trung vào hiện tại.
Joseph Goldstein, tác giả của Mindfulness.
Những điều cần biết trước khi thực hành Mindfulness.
Tên sách tiếng Anh: Mindfulness in plain English.
Trường hợp chứng nghiệm MBSR( Mindfulness Based Stress Reduction).
Tên sách tiếng Anh: Mindfulness in plain English.
Trường hợp chứng nghiệm MBSR( Mindfulness Based Stress Reduction).
Trường hợp chứng nghiệm MBSR( Mindfulness Based Stress Reduction).