MIO in English translation

Examples of using Mio in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kazuha- senpai, chúng ta sẽ đi tìm Mio và Kohaku để tái hợp!".
Kazuha-senpai, we are going to search for Mio and Kohaku and regroup!”.
Tôi giải thích với Mio.
I explained to Mel.
Mio hỏi về mio.
Ask About MIA.
Cô chính là Mio.
You are Mia.
Ảo thuật gia Mio.
Magic By Mio.
Khi đôi mắt Mio sáng rực lên,
When Mio's eyes shined brightly,
Với sự quả quyết từ trải nghiệm trước đây khi cậu được Mio dẫn đi, Kazuki đẩy lưng của Hikaru- senpai tiến lên.
With forcefulness from the experience he had when he was led around by Mio, Kazuki pushed Hikaru-senpai's back forward.
Hệ thống định vị xe Mio Spirit 8500 LM sử dụng một bộ xử lý mạnh mẽ, cho một thiết bị như vậy, và đó là dễ dàng nhìn thấy.
The Mio Spirit 8500 LM car navigation system uses a powerful processor, for such a device, and that's easily seen.
Kazuki mắng cô, và Mio đáp lại“ Được rồi!” rồi chuyển sang trạng thái chiến đấu.
Kazuki scolded her, and with that Mio replied“Yes!” then switched to her battle mode.
Koyuki gõ nhẹ lên lưng Mio* peshi peshi*, người chỉ đang hé mặt vào trong từ cánh cửa để nói chuyện với Kazuki.
Koyuki lightly tapped the back of Mio*peshi peshi* who showed out her face just a little from the door for conversing with Kazuki.
Được rồi, vậy thì để tôi gọi cho Mio để em ấy có thể mang cho cô một bộ đồ bơi nhé.
Got it, then let me give a call to Mio so that she could bring a change of swimsuit.
Trước Mio người vẫn còn đang nghiêng đầu,
Toward Mio who was still tilting her head, Liz Liza-sensei said
Tôi yêu cầu này bởi vì tôi có một Mio PDA P350 không nhận ra HC
I ask this because I have a Mio PDA P350 do not recognize the HC
Cảm giác day dứt đang bao phủ hoàn trên bề mặt trái tim của Mio như một đại dương đen thẳm.
An uneasy feeling was spreading completely in the surface of Mio's heart like a dark sea.
cậu nhìn chằm chằm vào mặt Mio.
a completely new fact, he peered into Mio's face staringly.
mình cảm thấy giọng Mio vang lên mà.
I had a feeling that Mio's voice resounded.
Hai cha con rất hy vọng điều này là thật, nhưng họ không kỳ vọng cao, cho đến một ngày nọ, hai người tình cờ gặp lại Mio trong mưa, đúng như lời cô đã hứa.
Hopes are high but expectations low when one day the two come across Mio in the rain, just as she has promised.
họ thấy bóng dáng Mio ở phía cuối con đường.
strength for a while, they found Mio's figure at the end of the road turn.
cô không dám tin đó là Mio.
Beatrix directed an expression as if to say that she couldn't believe it to Mio.
Kazuki có thể sử dụng phép triệu hồi cấp 6 của Phoenix là nhờ mức độ tình cảm của Mio tăng lên đáng kể.
Kazuki could use Phoenix's magic up to level 6 as the result of increasing Mio's positivity level.
Results: 734, Time: 0.0229

Top dictionary queries

Vietnamese - English