Examples of using Misery in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Có lẽ Stephen King đã tạo ra một cơn ác mộng khủng khiếp nhất với chính bản thân mình trong những trang giấy của cuốn tiểu thuyết Misery ra đời năm 1987,
trong phim giật gân Misery năm 1990, dựa trên tiểu thuyết cùng tên của Stephen King.
The Green Mile, Misery, Hearts in Atlantis,
Misery thích công ty….
Misery yêu công ty họ nói.
Phim Misery( 1990) của Rob Reiner.
Misery yêu công ty họ nói!
Misery yêu công ty họ nói.
Lời bài hát Misery And Gin.
Misery yêu công ty họ nói!
Kia là đảo Baker, đảo Misery.
Đường đến Fat Man' s Misery.
Bittersweet Bundle of Misery.
Đường đến Fat Man' s Misery.
Lời bài hát: Misery Loves Its Company.
Người hâm mộ lựa chọn: Misery Business- Paramore.
Phim Misery( 1990) của Rob Reiner.
Đảo Misery là nơi chú
Em biết Kathy Bates trong Misery( 1) không?
Em biết Kathy Bates trong Misery( 1) không?